Từ vựng N3 (1101-1200)

tv_n3_1101den1200

  1. 日常「にちじょう 」ngày thường.
  2. 日曜「にちよう 」Chủ Nhật, ngày Chủ Nhật .
  3. 日光「にっこう 」ánh mặt trời.
  4. 日中「にっちゅう 」thời gian trong ngày, trong ngày.
  5. 日本「にっぽん 」Nhật Bản.
  6. 日本「にほん 」Nhật Bản.
  7. 入院「にゅういん 」sự nhập viện, sự vào nằm viện.
  8. 入学「にゅうがく 」sự nhập học, sự vào học .
  9. 入場「にゅうじょう 」sự vào rạp, sự vào hội trường .
  10. 人気「にんき 」sự được đông đảo người yêu thích, sự được hâm mộ.
  11. 人間「にんげん 」nhân gian.
  12. 抜く「ぬく 」bạt.
  13. 抜ける「ぬける 」đần độn.
  14. 「ぬの 」vải.
  15. 「ね 」cội.
  16. 「ね 」giá trị, giá cả.
  17. 願い「ねがい 」yêu cầu, nguyện cầu.
  18. 願う「ねがう 」ao ước.
  19. 「ねずみ 」con chuột, chuột.
  20. 熱帯「ねったい 」nhiệt đới.
  21. 熱中「ねっちゅう 」sự nhiệt tình, lòng nhiệt huyết.
  22. 年間「ねんかん 」năm.
  23. 年月「ねんげつ/としつき 」năm tháng, năm và tháng.
  24. 年中「ねんじゅう 」suốt cả năm.
  25. 年代「ねんだい 」niên đại.
  26. 年齢「ねんれい 」biên niên.
  27. 「の 」cánh đồng, ruộng đồng.
  28. 「のう 」hiệu lực, hiệu quả.
  29. 農家「のうか 」nhà nông.
  30. 農業「のうぎょう 」ngành nông nghiệp.
  31. 農民「のうみん 」dân cày.
  32. 能力「のうりょく 」công suất máy.
  33. 「のき 」mái chìa .
  34. 残す「のこす 」bám chặt (Sumô).
  35. 残り「のこり 」cái còn lại, phần còn lại.
  36. 乗せる「のせる 」chất lên, chồng lên.
  37. 除く「のぞく 」giải trừ.
  38. 望み「のぞみ 」sự trông mong, nguyện vọng.
  39. 望む「のぞむ 」nguyện.
  40. 「のち 」người kế vị, người nối nghiệp.
  41. 伸ばす「のばす 」giăng.
  42. 伸びる「のびる 」chụp ếch.
  43. 述べる「のべる 」bày.
  44. 昇る「のぼる 」lên cao, thăng cấp.
  45. 「ば 」địa điểm, nơi.
  46. 「はい 」tàn.
  47. 梅雨「ばいう/つゆ 」mùa mưa.
  48. 配達「はいたつ 」sự đưa cho, sự chuyển cho.
  49. 俳優「はいゆう 」diễn viên.
  50. 「はか 」mả.
  51. 馬鹿「ばか 」đáng coi thường, đáng khinh bỉ.
  52. 博士「はかせ 」tiến sĩ.
  53. 計る「はかる 」cân.
  54. 吐く「はく 」nói (dối), chửi.
  55. 拍手「はくしゅ 」sự vỗ tay .
  56. 莫大「ばくだい 」sự to lớn.
  57. 爆発「ばくはつ 」sự bộc phát, vụ nổ lớn .
  58. 博物館「はくぶつかん 」viện bảo tàng .
  59. 激しい「はげしい 」gắt.
  60. 破産「はさん 」sự phá sản.
  61. 「はし 」bờ.
  62. 始まり「はじまり 」bắt đầu, cái bắt đầu.
  63. 外す「はずす 」sai lệch, không đúng .
  64. 「はた 」cờ, lá cờ .
  65. 「はだ 」bề mặt.
  66. 「はだか 」sự trần trụi, sự trơ trụi.
  67. 「はたけ 」ruộng.
  68. 二十「はたち 」Hai mươi .
  69. 働き「はたらき 」công việc, việc làm.
  70. 発見「はっけん 」sự phát hiện.
  71. 発行「はっこう 」sự phát hành.
  72. 発車「はっしゃ 」xe khởi hành.
  73. 罰する「ばっする 」bắt tội.
  74. 発表「はっぴょう 」công bố.
  75. 発明「はつめい 」sự phát minh.
  76. 話し合う「はなしあう 」bàn bạc, bàn luận.
  77. 離す「はなす 」bỏ, cởi.
  78. 放す「はなす 」buông tay, rời tay.
  79. 離れる「はなれる 」cách.
  80. 「はね 」lông vũ, cánh.
  81. 「はば 」chiều rộng, chiều ngang.
  82. 母親「ははおや 」mẹ .
  83. 省く「はぶく 」loại bỏ, lược bớt.
  84. 場面「ばめん 」cảnh (kịch), tình trạng.
  85. 「はら 」bụng.
  86. 「はら 」nguyên nhân, bản chất.
  87. 「はり 」châm.
  88. 張る「はる 」căng.
  89. 「ばん 」number (in a series).
  90. 範囲「はんい 」phạm vi.
  91. 反抗「はんこう 」sự phản kháng .
  92. 犯罪「はんざい 」can phạm.
  93. 判断「はんだん 」phán đoán.
  94. 犯人「はんにん 」hung thủ.
  95. 販売「はんばい 」việc bán.
  96. 「ひ 」Ánh sáng.
  97. 被害「ひがい 」thiệt hại .
  98. 比較「ひかく 」sự so sánh .
  99. 轢く「ひく 」chèn ngã (bằng xe máy) .
  100. 悲劇「ひげき 」bi kịch.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời