Từ vựng N3 (1301-1400)

tv_n3_1301den1400

  1. 「ほか/た 」ngoài .
  2. 誇り「ほこり 」niềm tự hào, niềm kiêu hãnh .
  3. 「ほこり 」bụi, bụi bặm .
  4. 保証「ほしょう 」cam kết.
  5. 保存「ほぞん 」bảo tồn.
  6. 歩道「ほどう 」hè.
  7. 「ほとけ 」Phật thích ca, đạo phật.
  8. 「ほね 」cốt.
  9. 「ほのお 」ngọn lửa.
  10. 「ほほ/ほお 」má.
  11. 微笑む「ほほえむ 」cười mỉm.
  12. 「ほり 」đào hào bao quanh.
  13. 本当「ほんと/ほんとう 」sự thật.
  14. 本人「ほんにん 」anh ta, cô ta.
  15. 本物「ほんもの 」bản chính.
  16. 「ま 」giữa.
  17. 迷子「まいご 」đứa trẻ bị lạc .
  18. 任せる「まかせる 」hết sức, dốc lòng.
  19. 「まく 」màn, rèm .
  20. 負け「まけ 」sự thua.
  21. 「まご 」cháu.
  22. 増す「ます 」làm tăng lên, làm hơn.
  23. 先ず「まず 」trước hết, trước tiên.
  24. 貧しい「まずしい 」điêu đứng.
  25. 「また 」lại.
  26. 未だ「まだ 」chưa, vẫn.
  27. 「まち 」phố, khu.
  28. 間違い「まちがい 」lỗi lầm, nhầm lẫn .
  29. 「まつ 」cây thông .
  30. 真っ赤「まっか 」đỏ thẫm, đỏ bừng (mặt).
  31. 真っ直ぐ「まっすぐ 」chân thật, thẳng thắn.
  32. 全く「まったく 」thực sự là.
  33. 「まつり 」liên hoan, dự tiệc.
  34. 学ぶ「まなぶ 」học.
  35. 真似「まね 」sự bắt chước, sự mô phỏng.
  36. 招く「まねく 」mời, rủ .
  37. 「まめ 」đậu .
  38. 守る「まもる 」bảo vệ.
  39. 「まる 」vòng tròn, hình tròn.
  40. 「まる 」đồng yên.
  41. 回す「まわす 」quây.
  42. 回り「まわり 」sự quay, xung quanh.
  43. 万一「まんいち 」ít cơ hội, ít khả năng.
  44. 満足「まんぞく 」lạc thú.
  45. 「み 」thân, phần chính.
  46. 「み 」sự chân thực, sự chân thành.
  47. 見送り「みおくり 」sự tiễn, đưa tiễn .
  48. 味方「みかた 」bạn, người đồng minh.
  49. 見事「みごと 」đẹp, đẹp đẽ.
  50. 満ちる「みちる 」chín chắn, trưởng thành.
  51. 「みつ 」bí mật.
  52. 認める「みとめる 」coi trọng, công nhận.
  53. 見舞い「みまい 」sự đi thăm người ốm .
  54. 土産「みやげ 」quà tặng.
  55. 「みやこ 」thủ đô.
  56. 「みょう 」kỳ lạ, không bình thường.
  57. 明後日「みょうごにち 」bữa mốt.
  58. 未来「みらい 」đời sau.
  59. 魅力「みりょく 」ma lực .
  60. 「む/ぶ 」không gì, không gì cả.
  61. 向かい「むかい 」hướng tới, đối diện với.
  62. 迎え「むかえ 」việc tiếp đón, người tiếp đón.
  63. 向く「むく 」đối diện với, quay mặt về phía.
  64. 向ける「むける 」chỉ mặt, chĩa về phía.
  65. 無視「むし 」sự xem thường, sự phớt lờ .
  66. 虫歯「むしば 」răng sâu, sâu răng.
  67. 寧ろ「むしろ 」thà..còn hơn.
  68. 結ぶ「むすぶ 」kết lại.
  69. 無駄「むだ 」sự vô ích, sự không có hiệu quả.
  70. 夢中「むちゅう 」đang trong cơn mê.
  71. 「むね 」ngực.
  72. 無料「むりょう 」miễn phí.
  73. 「め 」búp.
  74. 明確「めいかく 」rõ ràng và chính xác, minh xác.
  75. 命じる「めいじる 」ban hành.
  76. 名人「めいじん 」danh nhân .
  77. 命令「めいれい 」lệnh.
  78. 迷惑「めいわく 」phiền.
  79. 「めし 」cơm .
  80. 滅多に「めったに 」hiếm khi.
  81. 面 「めん 」mặt, bề ngoài.
  82. 免許「めんきょ 」sự cho phép, giấy phép .
  83. 面倒「めんどう 」khó khăn, trở ngại.
  84. 申し込む「もうしこむ 」đàm phán, thương lượng (cho hòa bình).
  85. 申し訳「もうしわけ 」lời xin lỗi, sự xin lỗi.
  86. 毛布「もうふ 」chăn .
  87. 燃える「もえる 」bốc hỏa.
  88. 目的「もくてき 」đích.
  89. 目標「もくひょう 」bia.
  90. 木曜「もくよう 」thứ năm .
  91. 文字「もじ/もんじ 」chữ cái, văn tự.
  92. 持ち上げる「もちあげる 」bốc.
  93. 用いる「もちいる 」áp dụng cho.
  94. 勿論「もちろん 」đương nhiên .
  95. 最も「もっとも 」vô cùng, cực kỳ.
  96. 尤も「もっとも 」khá đúng, có lý.
  97. 「もと 」cội.
  98. 「もと 」cơ sở, nguồn gốc.
  99. 「もと 」sửa soạn.
  100. 戻す「もどす 」hoàn lại, trả lại.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời