Từ vựng N3 (1401-1500)

tv_n3_1401den1500

  1. 基づく「もとづく 」dựa vào, căn cứ vào.
  2. 求める「もとめる 」cấu xé.
  3. 「もの 」người, kẻ.
  4. 物音「ものおと 」âm thanh.
  5. 物語「ものがたり 」truyện.
  6. 物事「ものごと 」sự vật sự việc.
  7. 模様「もよう 」hoa văn.
  8. 貰う「もらう 」nhận .
  9. 文句「もんく 」câu.
  10. 「やく 」chiến tranh, cuộc chiến.
  11. 「やく 」chừng.
  12. 「やく 」lý do, nguyên nhân.
  13. 役割「やくわり 」phận sự.
  14. 家賃「やちん 」tiền nhà.
  15. 厄介「やっかい 」phiền hà, rắc rối.
  16. 宿「やど 」chỗ trọ, chỗ tạm trú .
  17. 雇う「やとう 」thuê người, thuê người làm.
  18. 屋根「やね 」mái.
  19. 破る「やぶる 」bị rách.
  20. 辞める「やめる 」nghỉ hưu.
  21. 唯一「ゆいいつ 」duy nhất, chỉ có một.
  22. 勇気「ゆうき 」dũng.
  23. 有効「ゆうこう 」hữu hiệu, có hiệu quả.
  24. 優秀「ゆうしゅう 」sự ưu tú.
  25. 優勝「ゆうしょう 」sự chiến thắng tất cả, chức vô địch.
  26. 友情「ゆうじょう 」bạn.
  27. 友人「ゆうじん 」bạn.
  28. 有能「ゆうのう 」có khả năng.
  29. 郵便「ゆうびん 」bưu điện, dịch vụ bưu điện .
  30. 夕べ「ゆうべ 」buổi chiều, buổi tối, tối đêm, lúc xế bóng.
  31. 有利「ゆうり 」hữu lợi, có lợi.
  32. 「ゆか 」giường.
  33. 愉快「ゆかい 」hài lòng, thỏa mãn.
  34. 輸出「ゆしゅつ 」sự xuất khẩu.
  35. 譲る「ゆずる 」bàn giao (quyền sở hữu tài sản).
  36. 豊か「ゆたか 」phong phú, dư dật.
  37. 輸入「ゆにゅう 」sự nhập khẩu .
  38. 許す「ゆるす 」tha lỗi.
  39. 「よ 」ban tối.
  40. 夜明け「よあけ 」bình minh, rạng đông.
  41. 様 「よう 」Ngài, Bà.
  42. 酔う「よう 」say.
  43. 容易「ようい 」đơn giản, dễ dàng.
  44. 陽気「ようき 」thảnh thơi, thoải mái.
  45. 要求「ようきゅう 」sự yêu cầu, sự đòi hỏi.
  46. 用心「ようじん 」dụng tâm, sự cẩn thận.
  47. 様子「ようす 」bộ dáng.
  48. 要するに「ようするに 」tóm lại, chủ yếu là.
  49. 要素「ようそ 」nhân tố.
  50. 要点「ようてん 」yếu điểm, điểm trọng yếu .
  51. 曜日「ようび 」ngày trong tuần .
  52. 予期「よき 」sự dự đoán trước .
  53. 横切る「よこぎる 」xuyên qua, chạy ngang qua.
  54. 予算「よさん 」dự toán.
  55. 止す「よす 」bỏ (học).
  56. 予測「よそく 」sự báo trước, sự ước lượng .
  57. 夜中「よなか 」nửa đêm, ban đêm.
  58. 世の中「よのなか 」xã hội, thế giới.
  59. 余分「よぶん 」phần thừa, phần thêm.
  60. 予報「よほう 」dự báo.
  61. 予防「よぼう 」ngừa.
  62. 読み「よみ 」sự đọc.
  63. 「よめ 」cô dâu.
  64. 余裕「よゆう 」phần dư, phần thừa ra.
  65. 喜び「よろこび 」hân hạnh.
  66. 宜しい「よろしい 」được, tốt.
  67. 「らい 」sự tới.
  68. 「らく 」thoải mái, dễ chịu .
  69. 利益「りえき 」ích.
  70. 理解「りかい 」sự hiểu, sự lĩnh hội.
  71. 「りく 」lục địa, mặt đất.
  72. 利口「りこう 」lanh lợi, mồm mép.
  73. 離婚「りこん 」sự ly hôn.
  74. 理想「りそう 」lý tưởng.
  75. 「りつ 」hệ số [vật lý], tỷ lệ.
  76. 立派「りっぱ 」nhánh.
  77. 留学「りゅうがく 」du học.
  78. 流行「りゅうこう 」sự lưu hành.
  79. 「りょう 」khối lượng.
  80. 両替「りょうがえ 」đổi tiền.
  81. 料金「りょうきん 」giá cước.
  82. 「れい 」thí dụ.
  83. 「れい 」sự biểu lộ lòng biết ơn .
  84. 礼儀「れいぎ 」lễ nghi.
  85. 冷静「れいせい 」bình tĩnh, điềm tĩnh.
  86. 「れつ 」hàng, dãy.
  87. 列車「れっしゃ 」đoàn tàu.
  88. 練習「れんしゅう 」sự luyện tập.
  89. 連想「れんそう 」bóng.
  90. 連続「れんぞく 」liên tục.
  91. 老人「ろうじん/おい 」bô lão.
  92. 労働「ろうどう 」lao công.
  93. 論じる「ろんじる 」bàn đến.
  94. 論争「ろんそう 」cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.
  95. 論文「ろんぶん 」luận.
  96. 「わ 」bánh xe.
  97. 別れ「わかれ 」sự chia tay, sự chia ly.
  98. 「わき 」hông.
  99. 分ける「わける 」bỏ rơi.
  100. 僅か「わずか 」chỉ một chút, lượng nhỏ.
  101. 綿 「わた/めん 」bông, tơ sống.
  102. 話題「わだい 」chủ đề.
  103. 笑い「わらい 」tiếng cười, sự chê cười.
  104. 割る「わる 」bửa.
  105. 悪口「わるくち 」sự nói xấu về ai đó.
  106. 我々「われわれ 」chúng mình.
  107. 「わん 」vịnh .
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời