Từ vựng N3 (201-300)

tv_n3_201den300

  1. 画家「がか 」họa sĩ.
  2. 抱える「かかえる 」bao tử.
  3. 価格「かかく 」giá.
  4. 化学「かがく 」hóa học.
  5. 輝く「かがやく 」chói.
  6. 「かかり 」sự chịu trách nhiệm.
  7. 罹る「かかる 」bị.
  8. 限る「かぎる 」giới hạn, hạn chế.
  9. 描く「かく 」vẽ, tô vẽ.
  10. 家具「かぐ 」bàn ghế.
  11. 「がく 」học, học thuật sự thông thái.
  12. 「がく 」cái trán, trán (người).
  13. 覚悟「かくご 」sự kiên quyết, sự sẵn sàng.
  14. 確実「かくじつ 」chính xác, chắc chắn.
  15. 学者「がくしゃ 」hiền triết.
  16. 学習「がくしゅう 」đèn sách.
  17. 隠す「かくす 」bao bọc, che.
  18. 拡大「かくだい 」sự mở rộng, sự tăng lên.
  19. 確認「かくにん 」sự xác nhận, sự khẳng định.
  20. 学問「がくもん 」học vấn, sự học.
  21. 隠れる「かくれる 」dung thân.
  22. 欠ける「かける 」khuyết.
  23. 加減「かげん 」sự giảm nhẹ, sự tăng giảm.
  24. 過去「かこ 」quá khứ, .
  25. 「かご 」giỏ, cái giỏ.
  26. 囲む「かこむ 」bao quanh, vây quanh.
  27. 火災「かさい 」bị cháy.
  28. 貸し「かし 」sự cho vay, sự cho mượn.
  29. 菓子「かし 」bánh kẹo.
  30. 家事「かじ 」công việc gia đình, việc nội trợ.
  31. 賢い「かしこい 」thông minh, khôn ngoan.
  32. 歌手「かしゅ 」ca kỹ.
  33. 「かず 」số, những.
  34. 稼ぐ「かせぐ 」kiếm (tiền).
  35. 数える「かぞえる 」đếm, tính.
  36. 「かた 」cách thức.
  37. 「かた 」vai, bờ vai.
  38. 硬い「かたい 」cứng, cứng rắn.
  39. 方々「かたがた 」các vị, các ngài.
  40. 「かたな 」đao.
  41. 語る「かたる 」kể chuyện, kể lại.
  42. 勝ち「かち 」chiến thắng.
  43. 価値「かち 」giá trị.
  44. 活気「かっき 」sự hoạt bát, sự sôi nổi.
  45. 学期「がっき 」học kỳ.
  46. 格好「かっこう 」kiểu, ngoại hình.
  47. 活動「かつどう 」hoạt động.
  48. 活用「かつよう 」sự hoạt dụng, sự sử dụng.
  49. 悲しむ「かなしむ 」bi ai, bi thống.
  50. 必ずしも「かならずしも 」không nhất định, vị tất.
  51. 「かね 」tiền, đồng tiền.
  52. 金持ち「かねもち 」hào phú.
  53. 可能「かのう 」có thể, khả năng.
  54. 「かぶ 」cổ phiếu.
  55. 被る「かぶる 」chao đảo.
  56. 我慢「がまん 」nhẫn nại, chịu đựng.
  57. 「かみ 」trên, mặt trên.
  58. 「かみ 」chúa.
  59. 「かみなり 」sấm sét.
  60. 髪の毛「かみのけ 」sợi tóc, tóc.
  61. 科目「かもく 」khoa mục.
  62. 火曜「かよう 」thứ ba, ngày thứ ba .
  63. 「から 」sự rỗng không, trống rỗng.
  64. 「がら 」cán, tay cầm.
  65. 刈る「かる 」gặt, cắt.
  66. 彼等「かれら 」họ, những cái kia.
  67. 「かわ 」da.
  68. 「かわ 」da (của động vật).
  69. 「かん 」bi đông, ca.
  70. 「かん 」trực giác, giác quan thứ sáu.
  71. 考え「かんがえ 」suy nghĩ, ý kiến.
  72. 感覚「かんかく 」cảm giác.
  73. 観客「かんきゃく 」quan khách, người xem.
  74. 環境「かんきょう 」hoàn cảnh.
  75. 歓迎「かんげい 」sự hoan nghênh, sự nghênh đón nhiệt tình.
  76. 観光「かんこう 」sự du lãm, sự thăm quan.
  77. 観察「かんさつ 」sự quan sát, quan sát.
  78. 感じ「かんじ 」tri giác, cảm giác.
  79. 感謝「かんしゃ 」sự cảm tạ, sự cảm ơn.
  80. 患者「かんじゃ 」bệnh nhân, người bệnh.
  81. 勘定「かんじょう 」sự tính toán, sự thanh toán.
  82. 感情「かんじょう 」cảm tình.
  83. 感じる「かんじる 」cảm giác, cảm thấy.
  84. 感心「かんしん 」đáng thán phục, đáng ngưỡng mộ.
  85. 関心「かんしん 」sự quan tâm, quan tâm.
  86. 関する「かんする 」liên quan đến, về (vấn đề).
  87. 完成「かんせい 」sự hoàn thành, hoàn thành.
  88. 完全「かんぜん 」viên mãn, toàn diện.
  89. 感動「かんどう 」sự cảm động, cảm động.
  90. 監督「かんとく 」đạo diễn.
  91. 管理「かんり 」sự quản lí, sự bảo quản.
  92. 完了「かんりょう 」sự xong xuôi, sự kết thúc.
  93. 関連「かんれん 」sự liên quan, sự liên hệ.
  94. 議員「ぎいん 」đại biểu quốc hội, nghị viên.
  95. 記憶「きおく 」kí ức, trí nhớ.
  96. 気温「きおん 」nhiệt độ.
  97. 機械「きかい 」bộ máy.
  98. 議会「ぎかい 」nghị hội, quốc hội.
  99. 期間「きかん 」kì, thời kì.
  100. 機関「きかん 」cơ quan.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Ngữ pháp N2 – Bài 3
  • Kanji N2 – Bài 4_4

    Từ Âm Hán Đọc Ý Nghĩa 浅 THIỂN  あさ・い 浅い THIỂN あさい Cạn 浅草 THIỂN TẢO あさくさ (Địa danh) 浅ましい […]

  • Kanji N3 – Bài 5_3

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.練 LUYỆN れん   練習 LUYỆN TẬP れんしゅう Luyện tập 2.最 TỐI さい/もっと・も […]

  • Kanji N3 – Bài 6_5

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.化 HÓA か/け 文化 VĂN HÓA ぶんか Văn hóa ○○化 HÓA か (thay đổi […]

2 thoughts on “Từ vựng N3 (201-300)

Trả lời