Từ vựng N3 (301-400)

tv_n3_301den400

  1. 企業 「きぎょう 」cơ sở.
  2. 効く「きく 」có tác dụng, có hiệu quả.
  3. 機嫌「きげん 」sắc mặt, tâm trạng.
  4. 気候「きこう 」khí hậu.
  5. 「きし 」bờ.
  6. 生地「きじ 」vải may áo, vải.
  7. 記事「きじ 」phóng sự.
  8. 技師「ぎし 」kỹ sư.
  9. 記者「きしゃ 」kí giả, phóng viên.
  10. 「きず 」vết thương, vết xước.
  11. 期待「きたい 」sự kỳ vọng, sự hy vọng.
  12. 帰宅「きたく 」việc về nhà.
  13. 貴重「きちょう 」đắt đỏ.
  14. 議長「ぎちょう 」chủ tịch.
  15. 気付く「きづく 」chú ý đến, để ý.
  16. 気に入る「きにいる 」yêu thích, ưa thích.
  17. 記入「きにゅう 」sự ghi vào, sự điền vào.
  18. 記念「きねん 」kỉ niệm.
  19. 機能「きのう 」cơ năng, tác dụng.
  20. 気の毒「きのどく 」đáng thương, bi thảm.
  21. 寄付「きふ 」sự tặng cho, sự kính tặng.
  22. 希望「きぼう 」sở nguyện.
  23. 基本「きほん 」cơ bản, cơ sở.
  24. 決まり「きまり 」quy định, sự quy định.
  25. 気味「きみ 」cảm thụ, cảm giác.
  26. 奇妙「きみょう 」điều kỳ diệu, sự kỳ diệu.
  27. 義務「ぎむ 」nghĩa vụ, bổn phận.
  28. 疑問「ぎもん 」sự nghi vấn, sự hoài nghi.
  29. 「ぎゃく 」kình địch.
  30. 「きゅう 」âm lịch.
  31. 「きゅう 」bực.
  32. 「きゅう 」quả cầu, cầu.
  33. 休暇「きゅうか 」kỳ nghỉ, nghỉ.
  34. 休憩「きゅうけい 」sự nghỉ ngơi.
  35. 急激「きゅうげき 」kịch liệt, quyết liệt.
  36. 吸収「きゅうしゅう 」sự hấp thụ.
  37. 救助「きゅうじょ 」sự cứu trợ, sự cứu giúp.
  38. 急速「きゅうそく 」cấp tốc, nhanh chóng.
  39. 急に「きゅうに 」bất thình lình.
  40. 給料「きゅうりょう 」bổng lộc.
  41. 器用「きよう 」khéo léo.
  42. 教科書「きょうかしょ 」giáo trình, sách giáo khoa.
  43. 競技「きょうぎ 」cuộc thi đấu, thi đấu.
  44. 行儀「ぎょうぎ 」cách cư xử.
  45. 供給「きょうきゅう 」sự cung cấp, cung cấp.
  46. 教師「きょうし 」giáo sư.
  47. 教授「きょうじゅ 」giảng viên.
  48. 強調「きょうちょう 」sự nhấn mạnh, nhấn mạnh.
  49. 共通「きょうつう 」cộng đồng, thông thường.
  50. 共同「きょうどう 」cộng đồng, sự liên hiệp.
  51. 恐怖「きょうふ 」khủng bố.
  52. 協力「きょうりょく 」chung sức.
  53. 強力「きょうりょく 」sự mạnh mẽ, sự hùng mạnh.
  54. 許可「きょか 」pháp.
  55. 「きょく 」cục (quản lý), đơn vị.
  56. 巨大「きょだい 」khổng lồ, phi thường.
  57. 嫌う「きらう 」chán ghét, ghét.
  58. 「きり 」phủ sương mù, sương mù.
  59. 切れ「きれ 」mảnh, miếng.
  60. 切れる「きれる 」bị gãy, bị đứt.
  61. 記録「きろく 」ký.
  62. 議論「ぎろん 」sự thảo luận, thảo luận.
  63. 「きん 」tiền, đồng tiền.
  64. 「ぎん 」bạc.
  65. 禁煙「きんえん 」cấm hỏa.
  66. 金額「きんがく 」hạn ngạch.
  67. 金庫「きんこ 」két bạc, két.
  68. 禁止「きんし 」cấm chỉ.
  69. 金銭「きんせん 」đồng tiền.
  70. 金属「きんぞく 」kim khí.
  71. 近代「きんだい 」cận.
  72. 緊張「きんちょう 」sự căng thẳng, căng thẳng.
  73. 筋肉「きんにく 」cơ bắp, bắp thịt.
  74. 金融「きんゆう 」tài chính, vốn.
  75. 金曜「きんよう 」thứ sáu.
  76. 「く 」câu, ngữ.
  77. 食う「くう 」ăn, hốc.
  78. 偶然「ぐうぜん 」sự tình cờ, sự ngẫu nhiên.
  79. 臭い「くさい 」hoi.
  80. 「くさり 」cái xích, xích.
  81. 腐る「くさる 」buồn chán.
  82. 「くせ 」thói hư, tật xấu.
  83. 「くだ 」ống.
  84. 具体「ぐたい 」cụ thể, hữu hình.
  85. 下り「くだり 」sự đi về địa phương, sự ra khỏi thủ đô đi các vùng khác.
  86. 苦痛「くつう 」chua xót.
  87. 区別「くべつ 」sự phân biệt, phân biệt.
  88. 「くみ 」bộ.
  89. 組合「くみあい 」sự ghép lại, sự kết hợp.
  90. 組む「くむ 」lắp ghép.
  91. 「くもり 」trời đầy mây, u ám.
  92. 「くらい 」khoảng, chừng.
  93. 暮らし「くらし 」cuộc sống, việc sinh sống.
  94. 暮らす「くらす 」mưu sinh.
  95. 繰り返す「くりかえす 」lập lại.
  96. 狂う「くるう 」điên, điên khùng.
  97. 苦しい「くるしい 」cực khổ.
  98. 苦しむ「くるしむ 」buồn phiền.
  99. 暮れ「くれ 」lúc hoàng hôn, buổi chiều.
  100. 苦労「くろう 」gian khổ, cam go.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Ngữ pháp N3 Bài 3-1
  • Ngữ pháp N1 – Bài 4-1
  • Sau khi xin viza tị nạn không được phép đi làm …đối sách với việc xin viza tị nạn giả, chỉ hạn chế ở thực tập sinh

    Theo “https://headlines.yahoo.co.jp/hl?a=20170629-00050110-yom-soci” 就労目的の「偽装申請」が横行する「難民認定制度」について、法務省が来月中にも新たな偽装対策を導入することがわかった。 現在は申請6か月後から日本での就労が一律に許可されているが、「技能実習」や「留学」などの在留資格を持つ申請者については、在留期限後に速やかに入管施設に強制収容する。物理的に就労できなくすることで、申請数の急増に歯止めをかけたい考えだ。 同省幹部によると、新たな対策の適用対象は「技能実習」や「留学」など中長期滞在の在留資格を持つ実習生や留学生などに限定される見通しで、観光などの「短期滞在」は含まれない。現在の運用では、通常、難民申請後、在留資格が「特定活動」に切り替わり、6か月後から就労も可能になるが、導入後は技能実習や留学からの在留資格の切り替えは認めず、難民申請中であっても、在留期間が切れた段階で不法残留者として全国17か所の入管施設に速やかに強制収容する。ただ、一律ではなく、個々の実情に応じ柔軟に対応する。 Sau khi xin viza tị nạn không được phép đi làm …đối sách với việc […]

  • Từ vựng N1 (1-100)

Trả lời