Từ vựng N3 (401-500)

tv_n3_401den500

  1. 加える「くわえる 」thêm vào, tính cả vào.
  2. 詳しい「くわしい 」biết rõ, tường tận.
  3. 加わる「くわわる 」gia nhập, tham gia.
  4. 「くん 」tiếng nhật quê hương đọc (trả lại) (của) một đặc tính tiếng trung hoa.
  5. 「ぐん 」quân đội, đội quân.
  6. 軍隊「ぐんたい 」binh.
  7. 訓練「くんれん 」sự huấn luyện, sự dạy bảo.
  8. 「げ 」dưới, phía dưới.
  9. 「けい 」kế.
  10. 敬意「けいい 」khả kính.
  11. 経営「けいえい 」quản lý, sự quản trị.
  12. 計画「けいかく 」Chương trình.
  13. 景気「けいき 」tình hình, tình trạng.
  14. 経験「けいけん 」kinh nghiệm.
  15. 傾向「けいこう 」khuynh hướng, xu hướng.
  16. 警告「けいこく 」sự cảnh cáo, sự khuyến cáo.
  17. 計算「けいさん 」kế.
  18. 掲示「けいじ 」sự thông báo, bản thông báo.
  19. 刑事「けいじ 」hình sự.
  20. 芸術「げいじゅつ 」nghệ thuật.
  21. 契約「けいやく 」giao kèo.
  22. 経由「けいゆ 」sự thông qua đường, việc nhờ đường.
  23. 怪我「けが 」vết thương, thương.
  24. 「げき 」kịch.
  25. 劇場「げきじょう 」hí trường.
  26. 化粧「けしょう 」hóa trang.
  27. 結果「けっか 」kết cuộc.
  28. 欠陥「けっかん 」khuyết điểm, nhược điểm.
  29. 結局「けっきょく 」kết cục, rốt cuộc.
  30. 決心「けっしん 」sự quyết tâm, quyết tâm.
  31. 欠席「けっせき 」khiếm khuyết.
  32. 決定「けってい 」sự quyết định, quyết định.
  33. 欠点「けってん 」khuyết điểm, điểm thiếu.
  34. 月曜「げつよう 」thứ Hai.
  35. 結論「けつろん 」kết luận, sự kết luận.
  36. 「けむり 」khói.
  37. 「けん 」bản.
  38. 「けん 」huyện.
  39. 「けん 」mái chìa .
  40. 喧嘩「けんか 」sự cà khịa, sự cãi cọ.
  41. 見解「けんかい 」cách nghĩ, quan điểm.
  42. 限界「げんかい 」giới hạn.
  43. 現金「げんきん 」tiền mặt, tiền.
  44. 言語「げんご 」ngôn ngữ, tiếng nói.
  45. 健康「けんこう 」khí huyết.
  46. 検査「けんさ 」sự kiểm tra, kiểm tra.
  47. 現在「げんざい 」bây giờ.
  48. 現実「げんじつ 」hiện thực, sự thật.
  49. 現象「げんしょう 」hiện tượng.
  50. 現状「げんじょう 」hiện trạng, tình trạng hiện tại.
  51. 建設「けんせつ 」sự kiến thiết, sự xây dựng.
  52. 現代「げんだい 」đời này.
  53. 建築「けんちく 」kiến trúc.
  54. 見当「けんとう 」hướng, phương hướng.
  55. 検討「けんとう 」thảo luận, bàn luận.
  56. 現場「げんば 」hiện trường.
  57. 憲法「けんぽう 」hiến pháp.
  58. 権利「けんり 」quyền lợi, đặc quyền.
  59. 「ご 」ngôn ngữ, từ.
  60. 「こい 」tình yêu.
  61. 濃い「こい 」có quan hệ mật thiết, gần gũi.
  62. 恋人「こいびと 」người yêu.
  63. 幸運「こううん 」may, gặp may.
  64. 講演「こうえん 」bài giảng, bài nói chuyện.
  65. 効果「こうか 」có hiệu quả, có tác dụng.
  66. 硬貨「こうか 」tiền kim loại, đồng tiền .
  67. 高価「こうか 」đắt.
  68. 豪華「ごうか 」hào nhoáng.
  69. 合格「ごうかく 」sự trúng tuyển, sự thành công.
  70. 交換「こうかん 」chuyển đổi.
  71. 航空「こうくう 」hàng không .
  72. 光景「こうけい 」quang cảnh, phong cảnh.
  73. 合計「ごうけい 」tổng cộng.
  74. 攻撃「こうげき 」sự công kích, sự tấn công.
  75. 貢献「こうけん 」sự cống hiến, sự đóng góp.
  76. 広告「こうこく 」quảng cáo.
  77. 交際「こうさい 」mối quan hệ, giao tế.
  78. 後者「こうしゃ 」cái sau, cái nhắc đến sau.
  79. 構成「こうせい 」cấu thành, sự cấu thành.
  80. 高速「こうそく 」cao tốc, tốc độ cao.
  81. 行動「こうどう 」hành động, sự hành động.
  82. 強盗「ごうとう 」cường lực.
  83. 幸福「こうふく 」hạnh phúc, sự sung sướng.
  84. 公平「こうへい 」công bình, công bằng.
  85. 候補「こうほ 」dự khuyết.
  86. 考慮「こうりょ 」sự xem xét, sự suy tính.
  87. 越える「こえる 」vượt qua, vượt quá.
  88. 「こおり 」đá (ăn).
  89. 凍る「こおる 」đặc.
  90. 誤解「ごかい 」sự hiểu lầm, sự hiểu sai.
  91. 語学「ごがく 」ngôn ngữ học.
  92. 呼吸「こきゅう 」hơi thở.
  93. 故郷「こきょう 」bản quán.
  94. 「ごく 」rất, vô cùng.
  95. 国語「こくご 」quốc âm.
  96. 黒板「こくばん 」bảng.
  97. 克服「こくふく 」sự khắc phục, sự chinh phục.
  98. 国民「こくみん 」quốc dân, nhân dân.
  99. 穀物「こくもつ 」ngũ cốc .
  100. 「こし 」eo lưng, hông.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời