Từ vựng N3 (501-600)

tv_n3_501den600

  1. 故障「こしょう 」sự hỏng, hỏng hóc.
  2. 個人「こじん 」cá nhân, cá thể.
  3. 越す「こす 」vượt qua, vượt quá.
  4. 国家「こっか 」nước nhà.
  5. 国会「こっかい 」quốc hội.
  6. 国境「こっきょう 」biên cảnh.
  7. 骨折「こっせつ 」bị gãy xương.
  8. 小包「こづつみ 」bưu kiện.
  9. 「こと 」công việc.
  10. 異なる「ことなる 」dị chất.
  11. 「ことわざ 」tục ngữ.
  12. 断る「ことわる 」cảnh cáo, nói rõ.
  13. 「こな 」bột mì, bột.
  14. 好み「このみ 」ý thích, sở thích.
  15. 好む「このむ 」thích, thích hơn.
  16. 「ごみ 」rác.
  17. 小麦「こむぎ 」lúa mì .
  18. 小屋「こや 」túp lều, nhà nhỏ.
  19. 「ころ 」dạo.
  20. 殺す「ころす 」cướp lời.
  21. 転ぶ「ころぶ 」bị ngã xuống, bị ngã lộn nhào.
  22. 今回「こんかい 」kỳ này.
  23. 今後「こんご 」sau này.
  24. 混雑「こんざつ 」hỗn tạp, tắc nghẽn.
  25. 困難「こんなん 」gai góc.
  26. 今日「こんにち 」bữa nay.
  27. 婚約「こんやく 」đính hôn.
  28. 混乱「こんらん 」hỗn độn.
  29. 「さ 」sự khác biệt, khoảng cách.
  30. 「さい 」rìa, gờ.
  31. 最高「さいこう 」cái cao nhất, cái đẹp nhất.
  32. 財産「ざいさん 」của.
  33. 最終「さいしゅう 」sau cùng, cuối cùng.
  34. 最中「さいちゅう 」giữa, trong khi.
  35. 最低「さいてい 」sự thấp nhất, sự tồi nhất.
  36. 才能「さいのう 」bạn lãnh.
  37. 裁判「さいばん 」sự xét xử, sự kết án.
  38. 材料「ざいりょう 」số liệu.
  39. 幸い「さいわい 」hân hạnh.
  40. 「さかい 」ranh giới, giới hạn.
  41. 逆らう「さからう 」gàn.
  42. 盛り「さかり 」đỉnh, thời kỳ đẹp nhất.
  43. 作業「さぎょう 」công việc.
  44. 「さく 」trước (năm, tháng) .
  45. 作品「さくひん 」bản đàn.
  46. 作物「さくもつ 」hoa màu, cây trồng.
  47. 「さくら 」anh đào.
  48. 「さけ 」rượu cuốc lủi, rượu.
  49. 叫ぶ「さけぶ 」gào.
  50. 避ける「さける 」lảng tránh, tránh.
  51. 支える「ささえる 」chống lên.
  52. 指す「さす 」chỉ ra, chỉ ra.
  53. 座席「ざせき 」chỗ ngồi.
  54. 誘う「さそう 」dụ.
  55. 「さつ 」tiền giấy, tờ.
  56. 作家「さっか 」cây bút.
  57. 作曲「さっきょく 」sự sáng tác (nhạc) .
  58. 砂漠「さばく 」sa mạc .
  59. 差別「さべつ 」phân biệt đối xử.
  60. 作法「さほう 」thái độ, phép xã giao.
  61. 様々「さまざま 」khác nhau, không giống nhau.
  62. 覚ます「さます 」đánh thức dậy, làm cho tỉnh lại .
  63. 覚める「さめる 」tỉnh dậy, tỉnh giấc .
  64. 左右「さゆう 」phải trái, bên phải và bên trái.
  65. 「さら 」dĩa.
  66. 更に「さらに 」hơn nữa, hơn hết.
  67. 去る「さる 」cút.
  68. 「さる 」khỉ.
  69. 騒ぎ「さわぎ 」sự ồn ào, sự làm ồn.
  70. 参加「さんか 」sự tham gia, sự tham dự.
  71. 参考「さんこう 」sự tham khảo, tham khảo.
  72. 賛成「さんせい 」sự tán thành.
  73. 酸素「さんそ 」dưỡng.
  74. 散歩「さんぽ 」sự tản bộ, sự đi dạo.
  75. 「し 」dòng dõi, anh (thêm vào sau tên người.
  76. 「し 」thi.
  77. 幸せ「しあわせ 」hạnh phúc, may mắn .
  78. ジェット機「ジェットき 」máy bay phản lực.
  79. 直に「じかに 」trực tiếp.
  80. 叱る「しかる 」gắt.
  81. 「しき 」hình thức, kiểu.
  82. 「じき 」gần, sớm.
  83. 時期「じき 」dạo.
  84. 支給「しきゅう 」cung cấp.
  85. 刺激「しげき 」sự kích thích, kích thích .
  86. 資源「しげん 」tài nguyên .
  87. 事件「じけん 」đương sự.
  88. 時刻「じこく 」lúc, thời khắc.
  89. 自殺「じさつ 」sự tự sát, sự tự tử.
  90. 事実「じじつ 」sự thật.
  91. 支出「ししゅつ 」sự chi ra, sự xuất ra.
  92. 事情「じじょう 」lí do, nguyên cớ.
  93. 詩人「しじん 」nhà thơ.
  94. 自身「じしん 」bản thân.
  95. 沈む「しずむ 」buồn bã, đau khổ.
  96. 自然「しぜん 」giới tự nhiên.
  97. 思想「しそう 」tâm ý.
  98. 「した 」lưỡi .
  99. 次第「しだい 」dần dần, từ từ.
  100. 事態「じたい 」tình hình .
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời