Từ vựng N3 (601-700)

tv_n3_601den700

  1. 従う「したがう 」chiểu theo, căn cứ vào.
  2. 支度「したく 」sự chuẩn bị, sự sửa soạn.
  3. 親しい「したしい 」đầm ấm.
  4. 「しつ 」cầm cố.
  5. 失業「しつぎょう 」sự thất nghiệp.
  6. 実験「じっけん 」kinh nghiệm thực tế.
  7. 実現「じつげん 」thực.
  8. 実行「じっこう 」chấp hành.
  9. 実際「じっさい 」chân chính.
  10. 実施「じっし 」con ruột.
  11. 実に「じつに 」đích thực, đích xác.
  12. 実は「じつは 」kỳ thực, nói thực là.
  13. 失望「しつぼう 」sự thất vọng.
  14. 支店「してん 」công ty chi nhánh, cửa hàng chi nhánh .
  15. 指導「しどう 」hướng dẫn.
  16. 自動「じどう 」sự tự động.
  17. 「しな 」phẩm vật, đồ vật.
  18. 支配「しはい 」sự ảnh hưởng, sự chi phối.
  19. 芝居「しばい 」kịch.
  20. 芝生「しばふ 」bãi cỏ .
  21. 支払「しはらい 」sự chi trả.
  22. 支払う「しはらう 」chi trả.
  23. 死亡「しぼう 」sự tử vong, chết .
  24. 資本「しほん 」bản.
  25. 姉妹「しまい 」chị em.
  26. 終わる「おわる 」chấm dứt.
  27. 自慢「じまん 」phách.
  28. 事務「じむ 」công việc.
  29. 示す「しめす 」biểu hiện ra, chỉ ra.
  30. 占める「しめる 」bao gồm.
  31. 「しも 」dưới, phía dưới.
  32. 「しも 」sương.
  33. 借金「しゃっきん 」khoản nợ.
  34. 「しゅう 」tuần .
  35. 「しゅう 」tỉnh, nhà nước.
  36. 「じゅう 」Súng .
  37. 周囲「しゅうい 」chu vi.
  38. 収穫「しゅうかく 」thu hoạch (vào mùa gặt) .
  39. 週間「しゅうかん 」hàng tuần, tuần lễ .
  40. 宗教「しゅうきょう 」đạo.
  41. 重視「じゅうし 」chú trọng.
  42. 就職「しゅうしょく 」có công ăn việc làm mới.
  43. 修正「しゅうせい 」sự tu sửa, sự đính chính.
  44. 渋滞「じゅうたい 」sự kẹt xe, sự tắc nghẽn giao thông.
  45. 重大「じゅうだい 」sự trọng đại, sự quan trọng.
  46. 住宅「じゅうたく 」nhà ở, nơi sống .
  47. 集団「しゅうだん 」tập thể, tập đoàn.
  48. 集中「しゅうちゅう 」tập trung.
  49. 収入「しゅうにゅう 」thu nhập .
  50. 住民「じゅうみん 」dân cư, người ở.
  51. 重要「じゅうよう 」sự trọng yếu, sự quan trọng.
  52. 修理「しゅうり 」sự chỉnh lí, sửa chữa .
  53. 主義「しゅぎ 」chủ nghĩa .
  54. 宿泊「しゅくはく 」sự ngủ trọ, sự ở trọ lại.
  55. 手術「しゅじゅつ 」mổ, sự phẫu thuật.
  56. 首相「しゅしょう 」thủ tướng .
  57. 手段「しゅだん 」phương kế.
  58. 主張「しゅちょう 」chủ trương .
  59. 出身「しゅっしん 」gốc gác, sự xuất xứ.
  60. 出席「しゅっせき 」sự có mặt, sự tham dự .
  61. 出発 「しゅっぱつ 」sự xuất phát, sự khởi hành.
  62. 出版「しゅっぱん 」sự xuất bản, xuất bản .
  63. 首都「しゅと 」kinh đô.
  64. 主婦「しゅふ 」vợ .
  65. 主要「しゅよう 」chủ yếu, quan trọng.
  66. 需要「じゅよう 」nhu cầu, vật nhu yếu .
  67. 種類「しゅるい 」chủng loại.
  68. 「じゅん 」trật tự, lượt .
  69. 瞬間「しゅんかん 」chốc.
  70. 順調「じゅんちょう 」sự thuận lợi, cái tốt.
  71. 順番「じゅんばん 」luân lưu.
  72. 準備「じゅんび 」sự chuẩn bị, sự sắp xếp.
  73. 使用「しよう 」sự sử dụng, sử dụng .
  74. 「しょう 」chương, hồi (sách).
  75. 「しょう 」giải thưởng, giải.
  76. 「じょう 」trên, mặt trên.
  77. 障害「しょうがい 」trở ngại, chướng ngại.
  78. 奨学金「しょうがくきん 」học bổng .
  79. 乗客「じょうきゃく 」hành khách .
  80. 上京「じょうきょう 」việc đi tới Tokyo .
  81. 状況「じょうきょう 」bối cảnh.
  82. 条件「じょうけん 」điều kiện, điều khoản.
  83. 正午「しょうご 」buổi trưa, giữa ngày.
  84. 正直「しょうじき 」chính trực, thành thực.
  85. 常識「じょうしき 」kiến thức thông thường, sự bình thường.
  86. 少女「しょうじょ 」thiếu nữ, cô gái .
  87. 少々「しょうしょう 」một chút, một lát.
  88. 症状「しょうじょう 」triệu chứng bệnh, tình trạng bệnh .
  89. 生じる「しょうじる 」phát sinh, sinh ra.
  90. 招待「しょうたい 」buổi chiêu đãi.
  91. 状態「じょうたい 」bước.
  92. 上達「じょうたつ 」sự tiến bộ, sự tiến triển.
  93. 冗談「じょうだん 」bông đùa.
  94. 承知「しょうち 」sự chấp nhận, đồng ý.
  95. 上等「じょうとう 」có tính thượng đẳng, cao cấp.
  96. 衝突「しょうとつ 」sự xung khắc, sự xung đột.
  97. 商人「しょうにん 」Thương gia, người chủ hiệu.
  98. 承認「しょうにん 」sự thừa nhận, sự đồng ý.
  99. 少年「しょうねん 」nam nhi.
  100. 商売「しょうばい 」bán buôn.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời