Từ vựng N3 (701-800)

tv_n3_701den800

  1. 消費「しょうひ 」sự tiêu dùng, tiêu thụ.
  2. 商品「しょうひん 」hàng.
  3. 消防「しょうぼう 」sự cứu hoả, sự phòng cháy chữa cháy .
  4. 情報「じょうほう 」thông tin, tin tức.
  5. 証明「しょうめい 」chứng minh.
  6. 女王「じょおう 」Hoàng hậu, nữ hoàng.
  7. 「しょく 」nghề nghiệp .
  8. 職業「しょくぎょう 」chức nghiệp.
  9. 食事「しょくじ 」bữa ăn.
  10. 食卓「しょくたく 」bàn ăn .
  11. 食品「しょくひん 」đồ ăn, thực phẩm .
  12. 植物「しょくぶつ 」cỏ cây.
  13. 食物「しょくもつ 」đồ ăn, thực phẩm .
  14. 食欲「しょくよく 」sự ngon miệng, sự thèm ăn.
  15. 食料「しょくりょう 」thực phẩm, nguyên liệu nấu ăn.
  16. 食糧「しょくりょう 」lương thực .
  17. 書斎「しょさい 」thư phòng .
  18. 女子「じょし 」cô gái.
  19. 助手「じょしゅ 」người hỗ trợ, người trợ giúp.
  20. 徐々に「じょじょに 」chầm chậm, thong thả từng chút một.
  21. 署名「しょめい 」bí danh.
  22. 書物「しょもつ 」sách vở .
  23. 女優「じょゆう 」nữ diễn viên điện ảnh, nữ nghệ sĩ.
  24. 処理「しょり 」sự xử lý, sự giải quyết.
  25. 書類「しょるい 」chứng từ.
  26. 知らせ「しらせ 」thông báo, tin.
  27. 「しり 」mông, cái mông.
  28. 「しるし 」cái dấu.
  29. 「しろ 」thành, lâu đài .
  30. 進学「しんがく 」sự học lên đại học, học lên đại học .
  31. 神経「しんけい 」sự nhạy cảm.
  32. 真剣「しんけん 」nghiêm trang, đúng đắn.
  33. 信仰「しんこう 」tín ngưỡng.
  34. 信号「しんごう 」báo hiệu.
  35. 人工「じんこう 」hộ khẩu.
  36. 深刻「しんこく 」sự nghiêm trọng, nghiêm trọng .
  37. 診察「しんさつ 」sự khám bệnh, khám bệnh .
  38. 人種「じんしゅ 」nhân chủng, chủng tộc .
  39. 信じる「しんじる 」sùng tín.
  40. 人生「じんせい 」bản mạng.
  41. 親戚「しんせき 」bà con thân thuộc, họ hàng.
  42. 新鮮「しんせん 」tươi, mới.
  43. 心臓「しんぞう 」tâm.
  44. 身体「しんたい 」thân thể, cơ thể.
  45. 身長「しんちょう 」chiều cao, vóc người.
  46. 慎重「しんちょう 」sự thận trọng, thận trọng .
  47. 心配「しんぱい 」lo âu, lo lắng.
  48. 審判「しんぱん 」thẩm quyền.
  49. 人物「じんぶつ 」nhân vật, con người.
  50. 進歩「しんぽ 」sự tiến bộ, tiến bộ.
  51. 親友「しんゆう 」bạn bè.
  52. 信用「しんよう 」đức tin.
  53. 信頼「しんらい 」đức tin.
  54. 心理「しんり 」tâm lý .
  55. 人類「じんるい 」loài người.
  56. 「す 」hang ổ, sào huyệt.
  57. 「ず 」hình vẽ minh họa, bức vẽ.
  58. 水準「すいじゅん 」cấp độ, trình độ.
  59. 推薦「すいせん 」sự giới thiệu, sự tiến cử.
  60. 睡眠「すいみん 」việc ngủ, giấc ngủ .
  61. 「すう 」số, những.
  62. 数字「すうじ 」chữ số, con số.
  63. 「すえ 」đầu, cuối.
  64. 姿「すがた 」bóng dáng.
  65. 空く「すく 」để không, không dùng.
  66. 救う「すくう 」cứu giúp, cứu tế.
  67. 優れる「すぐれる 」ưu.
  68. 少しも「すこしも 」một chút cũng (không).
  69. 過ごす「すごす 」trải qua, sống .
  70. 「すじ 」cốt truyện.
  71. 進める「すすめる 」thúc đẩy, xúc tiến.
  72. 勧める「すすめる 」khuyên, gợi ý.
  73. 頭痛「ずつう 」cơn đau đầu.
  74. 既に「すでに 」đã, đã muộn.
  75. 全て「すべて 」tất cả.
  76. 済ませる「すませる 」kết thúc .
  77. 「すみ 」góc.
  78. 為る「する 」làm, thực hiện.
  79. 鋭い「するどい 」sắc bén.
  80. 「せい 」lưng .
  81. 「せい 」quân chính qui, nhân viên chính thức.
  82. 「せい 」sự nguyên chất, nguyên.
  83. 「せい 」giới tính, giống.
  84. 所為「せい 」bởi vì, do lỗi của.
  85. 性格「せいかく 」phẩm cách.
  86. 正確「せいかく 」chính xác.
  87. 世紀「せいき 」thế kỷ .
  88. 請求「せいきゅう 」sự thỉnh cầu, sự yêu cầu.
  89. 税金「ぜいきん 」sắc thuế.
  90. 清潔「せいけつ 」sự thanh khiết, tình trạng sạch sẽ.
  91. 制限「せいげん 」hạn chế.
  92. 成功「せいこう 」may phúc.
  93. 生産「せいさん 」sản xuất.
  94. 正式「せいしき 」chính.
  95. 精神「せいしん 」kiên tâm.
  96. 成人「せいじん 」sự thành người, sự trưởng thành.
  97. 精々「せいぜい 」tối đa, không hơn được nữa.
  98. 成績「せいせき 」thánh tích.
  99. 製造「せいぞう 」sự chế tạo, sự sản xuất .
  100. 贅沢「ぜいたく 」sự xa xỉ.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời