Từ vựng N3 (801-900)

tv_n3_801den900

  1. 成長「せいちょう 」sự trưởng thành, sự tăng trưởng .
  2. 制度「せいど 」chế độ.
  3. 青年「せいねん 」gã.
  4. 製品「せいひん 」chế phẩm.
  5. 政府「せいふ 」chánh phủ.
  6. 生物「せいぶつ 」sinh vật.
  7. 生命「せいめい 」bản mạng.
  8. 整理「せいり 」sự chỉnh lý, chỉnh sửa.
  9. 「せき 」bệnh ho.
  10. 石炭「せきたん 」than cục.
  11. 責任「せきにん 」trách.
  12. 石油「せきゆ 」dầu hoả.
  13. 世間「せけん 」thế gian.
  14. 「せつ 」thuyết.
  15. 積極的「せっきょくてき 」một cách tích cực.
  16. 設計「せっけい 」sự thiết kế .
  17. 絶対「ぜったい 」sự tuyệt đối.
  18. 設備「せつび 」thiết bị, trang thiết bị.
  19. 絶滅「ぜつめつ 」diệt trừ.
  20. 節約「せつやく 」sự tiết kiệm.
  21. 責める「せめる 」kết tội, đổ lỗi.
  22. 世話「せわ 」sự chăm sóc, sự giúp đỡ.
  23. 「ぜん 」sự tốt đẹp, sự hoàn thiện.
  24. 「ぜん 」toàn bộ.
  25. 全員「ぜんいん 」đông đủ.
  26. 専攻「せんこう 」chuyên môn .
  27. 全国「ぜんこく 」khắp nước.
  28. 先日「せんじつ 」vài ngày trước, hôm trước.
  29. 前者「ぜんしゃ 」người lúc trước, điều thứ nhất.
  30. 選手「せんしゅ 」người chơi, thành viên trong một đội.
  31. 前進「ぜんしん 」sự tiến lên, sự tiến tới.
  32. 全然「ぜんぜん 」hoàn toàn.
  33. 全体「ぜんたい 」cả người.
  34. 選択「せんたく 」sự lựa chọn, sự tuyển chọn.
  35. 「ぞう 」hiện tượng, hình dạng.
  36. 騒音「そうおん 」tiếng động.
  37. 増加「ぞうか 」sự gia tăng, sự thêm vào.
  38. 操作「そうさ 」sự thao tác, sự vận dụng khéo léo .
  39. 掃除「そうじ 」sự quét tước, sự dọn dẹp.
  40. 想像「そうぞう 」sự tưởng tượng.
  41. 相続「そうぞく 」sự kế tiếp, sự thừa kế.
  42. 相談「そうだん 」cuộc trao đổi, sự trao đổi.
  43. 装置「そうち 」sự lắp đặt trang thiết bị, trang thiết bị.
  44. 相当「そうとう 」sự tương đương.
  45. 速度「そくど 」nhịp độ.
  46. 「そこ 」đáy.
  47. 組織「そしき 」tổ chức.
  48. 注ぐ「そそぐ 」đổ, chảy.
  49. 育つ「そだつ 」lớn lên, khôn lớn.
  50. 「そで 」ống tay áo.
  51. 備える「そなえる 」chuẩn bị, phòng bị.
  52. 「そば 」phía.
  53. 粗末「そまつ 」sự hèn mọn, thấp kém.
  54. 「そん 」lỗ .
  55. 損害「そんがい 」phương hại.
  56. 尊敬「そんけい 」sự tôn kính.
  57. 存在「そんざい 」sự tồn tại.
  58. 尊重「そんちょう 」sự tôn trọng .
  59. 「た 」Điền.
  60. 「たい 」đối.
  61. 「だい 」giá, khung.
  62. 「だい 」vấn đề, chủ đề.
  63. 体育「たいいく 」môn thể dục, sự giáo dục thể chất.
  64. 体温「たいおん 」nhiệt độ cơ thể, thân nhiệt .
  65. 大会「たいかい 」đại hội .
  66. 大気「たいき 」khí trời.
  67. 代金「だいきん 」giá, tiền hàng.
  68. 退屈「たいくつ 」mệt mỏi, chán chường.
  69. 滞在「たいざい 」sự lưu lại, sự tạm trú.
  70. 大使「たいし 」đại sứ.
  71. 大した「たいした 」quan trọng, to lớn.
  72. 対象「たいしょう 」đối tượng .
  73. 大臣「だいじん 」bộ trưởng.
  74. 対する「たいする 」đối lại, ngược lại.
  75. 大戦「たいせん 」đại chiến .
  76. 態度「たいど 」bộ dáng.
  77. 大統領「だいとうりょう 」chủ tịch nước, tổng thống .
  78. 大半「たいはん 」quá nửa .
  79. 代表「だいひょう 」cán sự.
  80. 大部分「だいぶぶん 」đại bộ phận, phần lớn.
  81. 大変「たいへん 」chết rồi, không xong rồi.
  82. 逮捕「たいほ 」bắt bỏ tù.
  83. 太陽「たいよう 」biển cả.
  84. 平ら「たいら 」bằng, bằng phẳng.
  85. 代理「だいり 」đại lý .
  86. 大陸「たいりく 」châu.
  87. 倒す「たおす 」chặt đổ, đốn.
  88. だが「だが 」but, however, (and) yet, nevertheless, still, for all that.
  89. 互い「たがい 」cả hai bên, song phương .
  90. 「たから 」bảo .
  91. 「たく 」nhà của ông bà, ông.
  92. 確かめる「たしかめる 」xác nhận, làm cho rõ ràng.
  93. 多少「たしょう 」hơn hoặc kém, ít nhiều.
  94. 助ける「たすける 」chẩn.
  95. 「ただ/たった 」chỉ, vẻn vẹn chỉ.
  96. 戦い「たたかい 」trận chiến đấu, sự đấu tranh.
  97. 戦う「たたかう 」chiến đấu.
  98. 叩く「たたく 」bịch.
  99. 直ちに「ただちに 」ngay lập tức.
  100. 立ち上がる「たちあがる 」dậy.

 

  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời