Từ vựng N3 (901-1000)

tv_n3_901den1000

  1. 立場「たちば 」lập trường.
  2. 経つ「たつ 」đã, đã qua.
  3. 達する「たっする 」lan ra.
  4. 「たて 」bề dọc.
  5. 「たに 」khe.
  6. 他人「たにん 」khách.
  7. 「たね 」chủng.
  8. 「たば 」bó, búi.
  9. 「たび/ど 」lần, độ.
  10. 「たび 」chuyến đi, cuộc hành trình.
  11. 「たま 」con Tướng (cờ tướng), quân Vua (cờ vua).
  12. 「たま 」quả cầu, cầu.
  13. 「たま 」viên đạn.
  14. 「たま 」hiếm khi, thi thoảng.
  15. 偶々「たまたま 」hiếm, đôi khi.
  16. 黙る「だまる 」câm.
  17. 駄目「だめ 」sự vô dụng, sự không được việc.
  18. 試し「ためし 」việc nếm thử.
  19. 試す「ためす 」thử, thử nghiệm.
  20. 便り「たより 」thư, âm tín.
  21. 頼る「たよる 」nhờ cậy, phụ thuộc.
  22. 誰か「だれか 」ai đó, một ai đó.
  23. 「だん 」bước, bậc thang.
  24. 単位「たんい 」đơn vị.
  25. 単語「たんご 」từ vựng.
  26. 男子「だんし 」con trai.
  27. 単純「たんじゅん 」đơn giản.
  28. 誕生「たんじょう 」sự ra đời.
  29. 団体「だんたい 」đoàn thể, tập thể.
  30. 担当「たんとう 」chịu trách nhiệm, đảm đương.
  31. 単なる「たんなる 」đơn thuần.
  32. 単に「たんに 」một cách đơn thuần.
  33. 「ち 」đất.
  34. 地位「ちい 」địa vị.
  35. 地域「ちいき 」cõi.
  36. 知恵「ちえ 」sự thông tuệ.
  37. 地下「ちか 」dưới đất.
  38. 違い「ちがい 」sự khác nhau.
  39. 違いない「ちがいない 」không khác nhau, không nhầm lẫn.
  40. 近頃「ちかごろ 」gần đây.
  41. 地球「ちきゅう 」quả đất, trái đất.
  42. 地区「ちく 」cõi.
  43. 遅刻「ちこく 」sự muộn, sự đến muộn.
  44. 知事「ちじ 」người đứng đầu một tỉnh (của Nhật Bản).
  45. 知識「ちしき 」chữ nghĩa.
  46. 父親「ちちおや 」bố, cha.
  47. 知能「ちのう 」trí thông minh.
  48. 地平線「ちへいせん 」chân trời.
  49. 地方「ちほう 」địa phương, vùng.
  50. 「ちゃ 」chè.
  51. 「ちゅう 」bên trong.
  52. 「ちゅう 」chú (viết tắt của chú thích).
  53. 中央「ちゅうおう 」trung ương.
  54. 中学「ちゅうがく 」trung học.
  55. 中古「ちゅうこ 」đồ second hand, đồ cũ.
  56. 中止「ちゅうし 」sự cấm, sự ngừng.
  57. 駐車「ちゅうしゃ 」sự đỗ xe.
  58. 昼食「ちゅうしょく 」bữa ăn trưa .
  59. 中心「ちゅうしん 」lòng.
  60. 注目「ちゅうもく 」sự chú ý.
  61. 注文 「ちゅうもん 」sự đặt hàng, đơn đặt hàng.
  62. 長期「ちょうき 」đằng đẵng.
  63. 調査「ちょうさ 」sự điều tra, bản điều tra.
  64. 調子「ちょうし 」âm điệu.
  65. 頂上「ちょうじょう 」đỉnh.
  66. 貯金「ちょきん 」tiền gửi ngân hàng.
  67. 直接「ちょくせつ 」thực tiếp.
  68. 著者「ちょしゃ 」tác giả, nhà văn.
  69. 遂に「ついに 」cuối cùng.
  70. 通過「つうか 」sự vượt qua, sự đi qua.
  71. 通学「つうがく 」sự đi học.
  72. 通行「つうこう 」sự đi lại.
  73. 通じる「つうじる 」dẫn đến.
  74. 通信「つうしん 」hãng thông tấn.
  75. 捕まる「つかまる 」bắt.
  76. 掴む「つかむ 」có trong tay.
  77. 疲れ「つかれ 」sự mệt mỏi.
  78. 付き合い「つきあい 」sự kết hợp, sự liên kết.
  79. 次々「つぎつぎ 」lần lượt kế tiếp .
  80. 就く「つく 」bắt tay vào làm, bắt đầu.
  81. 注ぐ「つぐ 」đổ, chảy.
  82. 付ける「つける 」châm lửa.
  83. 「つち 」đất.
  84. 続き「つづき 」sự tiếp tục, sự tiếp diễn.
  85. 包み「つつみ 」gói, bọc.
  86. 繋ぐ「つなぐ 」buộc vào, thắt .
  87. 常に「つねに 」thường thường, luôn .
  88. 「つばさ 」cánh.
  89. 「つみ 」tội ác, tội lỗi.
  90. 詰める「つめる 」chôn lấp.
  91. 積もる「つもる 」chất.
  92. 辛い「つらい 」cay.
  93. 「つり 」sự đánh cá, sự câu cá, nghề cá.
  94. 連れ「つれ 」sự bầu bạn .
  95. 出会い「であい 」gặp gỡ, cuộc gặp gỡ.
  96. 出会う「であう 」gặp gỡ ngẫu nhiên.
  97. 提案「ていあん 」đề án.
  98. 定期「ていき 」định kỳ.
  99. 抵抗「ていこう 」kháng.
  100. 提出「ていしゅつ 」sự nộp.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời