Từ vựng N4 (1-100)

tuvungn41_100

  1. 「あいだ 」giữa.
  2. 合う「あう 」ăn khớp, hợp.
  3. 上る「あがる 」đưa ra (hội nghị).
  4. 赤ん坊「あかんぼう 」em bé sơ sinh.
  5. 空く「あく 」để không, không dùng.
  6. 浅い「あさい 」cạn.
  7. 「あじ 」gia vị.
  8. 明日「あす 」bữa hôm sau.
  9. 遊び「あそび 」sự vui chơi, sự nô đùa.
  10. 集る「あつまる 」trưng thu, thu thập.
  11. 集める「あつめる 」chụm lại một chỗ, tập trung lại một chỗ.
  12. 謝る「あやまる 」xin lỗi.
  13. 安心「あんしん 」sự yên tâm, sự an tâm.
  14. 安全「あんぜん 」an toàn.
  15. 案内「あんないする 」hướng dẫn, dẫn đường.
  16. 以下「いか 」dưới đây, sau đây.
  17. 以外「いがい 」ngoài ra, ngoài.
  18. 医学「いがく 」y học.
  19. 生きる「いきる 」sinh sống.
  20. 意見「いけん 」kiến.
  21. 「いし 」đá.
  22. 以上「いじょう 」hơn, nhiều hơn.
  23. 急ぐ「いそぐ 」bước rảo.
  24. 致す「いたす 」làm, xin được làm.
  25. 頂く「いただく 」nhận, xin nhận.
  26. 一度「いちど 」khi nào đó, lần nào đó.
  27. 一生懸命「いっしょうけんめい 」chăm chỉ, cần mẫn.
  28. 「いと 」chuỗi, hệ thống.
  29. 以内「いない 」trong vòng.
  30. 田舎「いなか 」nông thôn, ngoại thành.
  31. 祈る「いのる 」cầu nguyện.
  32. 植える「うえる 」trồng (cây), gieo hạt.
  33. 伺う「うかがう 」đến thăm.
  34. 受付「うけつけ 」nhân viên thường trực, lễ tân.
  35. 受ける「うける 」chịu (ảnh hưởng).
  36. 動く「うごく 」bị lay động.
  37. 「うそ 」bịa chuyện.
  38. 打つ「うつ 」bịch.
  39. 美しい「うつくしい 」đẹp đẽ.
  40. 写す「うつす 」chép.
  41. 移る「うつる 」chuyển sang, chuyển.
  42. 「うで 」cánh tay.
  43. 「うら 」bề trái.
  44. 売り場「うりば 」nơi bán hàng hóa.
  45. 嬉しい「うれしい 」êm lòng.
  46. 運転「うんてんする 」sự lái (xe), sự vận hành (máy móc).
  47. 運転手「うんてんしゅ 」người cầm lái.
  48. 運動「うんどうする 」phong trào.
  49. 「えだ 」cành cây.
  50. 選ぶ「えらぶ 」bầu.
  51. 遠慮「えんりょする 」khách khí.
  52. お祝い「おいわい 」sự chúc mừng, phẩm vật để chúc mừng.
  53. 「おく 」100 triệu.
  54. 屋上「おくじょう 」mái nhà, nóc nhà.
  55. 贈り物「おくりもの 」đồ lễ.
  56. 送る「おくる 」gửi, truyền.
  57. 遅れる「おくれる 」bê trệ.
  58. 起す「おこす 」tới sự tăng, tới nguyên nhân.
  59. 行う「おこなう 」cử hành.
  60. 怒る「おこる 」bực tức.
  61. 押し入れ「おしいれ 」tủ tường.
  62. お嬢さん「おじょうさん 」Thưa cô, .., cô gái.
  63. お宅「おたく 」ông, bà.
  64. 落る「おちる 」(1) tới sự rơi xuống, tới giọt.
  65. 「おっと 」chồng.
  66. 「おと 」âm thanh, tiếng động.
  67. 落す「おとす 」làm rớt, làm rơi.
  68. 踊り「おどり 」sự nhảy múa, múa.
  69. 踊る「おどる 」nhảy.
  70. 驚く「おどろく 」giật mình.
  71. お祭り「おまつり 」lễ hội, bữa tiệc.
  72. お見舞い「おみまい 」việc ghé thăm, việc thăm viếng.
  73. お土産「おみやげ 」đặc sản.
  74. 思い出す「おもいだす 」nhớ nhung.
  75. 思う「おもう 」dự đoán, cho rằng.
  76. 「おもて 」bề phải.
  77. 「おや 」cha mẹ, bố mẹ.
  78. 下りる「おりる 」hạ (xuống), đi (xuống).
  79. 折る「おる 」bẻ, bẻ gẫy.
  80. お礼「おれい 」cám ơn.
  81. 折れる「おれる 」bẻ.
  82. 終わり「おわり 」chót.
  83. 海岸「かいがん 」bờ biển.
  84. 会議「かいぎ 」buổi họp.
  85. 会議室「かいぎしつ 」phòng hội nghị, phòng hội đồng.
  86. 会場「かいじょう 」hội trường.
  87. 会話「かいわ 」đối thoại.
  88. 帰り「かえり 」sự trở về, sự về.
  89. 変える「かえる 」đổi .
  90. 科学「かがく 」hóa học.
  91. 「かがみ 」cái gương, gương.
  92. 掛ける「かける 」bắt đầu làm gì.
  93. 飾る「かざる 」tô điểm.
  94. 火事「かじ 」cháy nhà.
  95. 「かたち 」hình dáng, kiểu.
  96. 片付ける「かたづける 」sắp đặt.
  97. 課長「かちょう 」khoa trưởng.
  98. 勝つ「かつ 」được.
  99. 家内「かない 」vợ (mình).
  100. 悲しい「かなしい 」buồn.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời