Từ vựng N4 (101-200)

tuvungn4101-200

  1. 必ず「かならず 」nhất định, tất cả.
  2. お金持ち「かねもち/おかねもち 」giàu.
  3. 彼女「かのじょ 」chị ta.
  4. 「かべ 」bức tường .
  5. 構う「かまう 」chăm sóc, săn sóc.
  6. 「かみ 」tóc.
  7. 噛む「かむ 」ăn khớp (bánh răng), cắn.
  8. 通う「かよう 」đi học, đi làm.
  9. 「かれ 」anh ta.
  10. 彼ら「かれら 」các anh ấy, họ.
  11. 乾く「かわく 」cạn.
  12. 代わり「かわり 」phần thức ăn đưa mời lần thứ hai.
  13. 変わる「かわる 」thay.
  14. 考える「かんがえる 」nghĩ suy.
  15. 関係「かんけい 」can hệ.
  16. 看護婦「かんごふ 」hộ lý.
  17. 簡単「かんたん 」đơn giản, dễ dàng.
  18. 「き 」cách nghĩ, ý đồ.
  19. 機会「きかい 」cơ hội, dịp.
  20. 危険「きけん 」nguy hiểm.
  21. 聞こえる 「きこえる 」có thể nghe.
  22. 汽車「きしゃ 」hỏa xa.
  23. 技術「ぎじゅつ 」kỹ thuật.
  24. 季節「きせつ 」mùa, thời vụ.
  25. 規則「きそく 」khuôn phép.
  26. 「きぬ 」lụa, vải lụa.
  27. 厳しい「きびしい 」hà khắc.
  28. 気分「きぶん 」tâm tình, tâm tư.
  29. 決る「きまる 」để (thì) đã được giải quyết, để (thì) ổn định.
  30. 「きみ 」bạn.
  31. 決める「きめる 」ấn định.
  32. 気持ち「きもち 」cảm giác, cảm tình.
  33. 着物「きもの 」áo kimono, kimono.
  34. 「きゃく 」người khách, khách.
  35. 「きゅう 」hiểm trở, dốc.
  36. 急行「きゅうこう 」tốc hành .
  37. 教育「きょういく 」giáo dục.
  38. 教会「きょうかい 」giáo đường, nhà thờ.
  39. 競争「きょうそう 」sự cạnh tranh, cạnh tranh.
  40. 興味「きょうみ 」hứng.
  41. 近所「きんじょ 」gần đây.
  42. 具合「ぐあい 」điều kiện, phương thức.
  43. 空気「くうき 」không khí, khí.
  44. 空港「くうこう 」sân bay, không cảng.
  45. 「くさ 」cỏ.
  46. 下さる「くださる 」ban tặng, ban cho.
  47. 「くび 」cổ.
  48. 「くも 」mây.
  49. 比べる「くらべる 」so sánh.
  50. 暮れる「くれる 」lặn (mặt trời), hết (ngày, năm).
  51. 「くん 」bạn.
  52. 「け 」lông, tóc.
  53. 計画「けいかくする 」Chương trình.
  54. 経験「けいけんする 」kinh nghiệm.
  55. 経済「けいざい 」nền kinh tế, kinh tế.
  56. 警察「けいさつ 」cánh sát.
  57. 景色「けしき 」cảnh.
  58. 消しゴム「けしゴム 」tẩy, cái tẩy.
  59. 下宿「げしゅく 」nhà trọ.
  60. 決して「けっして 」quyết..không, dù thế nào cũng không..
  61. 原因「げんいん 」căn do.
  62. 研究「けんきゅう 」sự học tập, sự nghiên cứu.
  63. 研究室「けんきゅうしつ 」phòng nghiên cứu .
  64. 見物「けんぶつ 」sự tham quan, sự dạo chơi.
  65. 「こ 」đứa con, đứa trẻ.
  66. 郊外「こうがい 」đồng nội.
  67. 講義「こうぎ 」bài giảng, giờ học.
  68. 工業「こうぎょう 」công nghiệp.
  69. 高校「こうこう 」trường cấp 3, trường trung học .
  70. 高校生「こうこうせい 」học sinh cấp ba, học sinh trung học .
  71. 工場「こうば 」công trường.
  72. 校長「こうちょう 」hiệu trưởng .
  73. 交通「こうつう 」giao thông.
  74. 講堂「こうどう 」giảng đường .
  75. 高等学校「こうとうがっこう 」trường cấp ba, trường phổ thông trung học.
  76. 公務員「こうむいん 」công chức, viên chức nhà nước.
  77. 国際「こくさい 」quốc tế.
  78. 「こころ 」bụng dạ.
  79. 御主人「ごしゅじん 」người chồng (của) bạn, người chồng (của) cô ấy.
  80. 故障「こしょうする 」sự hỏng, hỏng hóc.
  81. ご存じ 「ごぞんじ 」biết, hiểu.
  82. 「こたえ 」câu trả lời.
  83. 小鳥「ことり 」chim nhỏ (thường được nuôi làm cảnh), chim cảnh nhỏ.
  84. 細かい「こまかい 」cặn kẽ.
  85. 込む「こむ 」đông đúc.
  86. 「こめ 」gạo.
  87. 怖い「こわい 」hãi hùng.
  88. 壊す「こわす 」đánh vỡ.
  89. 壊れる「こわれる 」đổ vỡ.
  90. 今度「こんど 」độ này.
  91. 今夜「こんや 」tối nay, đêm nay.
  92. 最近「さいきん 」gần đây, mới đây.
  93. 最後「さいご 」bét.
  94. 最初「さいしょ 」đầu tiên.
  95. 「さか 」cái dốc.
  96. 探す「さがす 」kiếm.
  97. 下る「さがる 」đi xuống, lăn xuống.
  98. 盛ん「さかん 」chuộng.
  99. 下げる「さげる 」cúp.
  100. 差し上げる「さしあげる 」kính biếu.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời