Từ vựng N4 (201-300)

tuvungn4201-300

  1. 寂しい「さびしい 」buồn, nhàn rỗi quá.
  2. さ来週「さらいしゅう 」tuần sau nữa .
  3. 騒ぐ「さわぐ 」đùa.
  4. 触る「さわる 」chạm vào.
  5. 産業「さんぎょう 」công nghiệp.
  6. 残念「ざんねん 」đáng tiếc, đáng thất vọng.
  7. 「し 」phiên chợ, hội chợ.
  8. 「じ 」chữ.
  9. 試合「しあい 」cuộc thi đấu, trận đấu.
  10. 仕方「しかた 」cách làm, phương pháp.
  11. 試験「しけん 」khoa nhi.
  12. 事故「じこ 」biến cố.
  13. 地震「じしん 」địa chấn.
  14. 時代「じだい 」thời đại.
  15. 下着「したぎ 」quần áo lót.
  16. 支度「したくする 」sự chuẩn bị, sự sửa soạn.
  17. 失敗「しっぱい 」sự thất bại.
  18. 辞典「じてん 」từ điển.
  19. 品物「しなもの 」hàng.
  20. 「しま 」đảo.
  21. 市民「しみん 」thị dân, dân thành phố .
  22. 事務所「じむしょ 」buông giấy.
  23. 社会「しゃかい 」xã hội .
  24. 社長「しゃちょう 」chủ tịch công ty.
  25. 邪魔「じゃま 」quấy rầy, phiền hà.
  26. 自由「じゆう 」sự tự do.
  27. 習慣「しゅうかん 」lề.
  28. 住所「じゅうしょ 」chỗ ở.
  29. 柔道「じゅうどう 」nhu đạo.
  30. 十分「じゅうぶん 」mười phút, đủ.
  31. 出席「しゅっせきする 」sự có mặt, sự tham dự .
  32. 出発「しゅっぱつする 」sự xuất phát, sự khởi hành.
  33. 趣味「しゅみ 」cái thú vị, cái hay.
  34. 準備「じゅんびする 」sự chuẩn bị, sự sắp xếp.
  35. 紹介「しょうかい 」sự giới thiệu, giới thiệu .
  36. 小学校「しょうがっこう 」tiểu học.
  37. 小説「しょうせつ 」tiểu thuyết .
  38. 招待「しょうたいする 」buổi chiêu đãi.
  39. 承知「しょうちする 」sự chấp nhận, đồng ý.
  40. 将来「しょうらい 」đời sau.
  41. 食事「しょくじする 」bữa ăn.
  42. 食料品「しょくりょうひん 」thực phẩm, nguyên liệu nấu ăn .
  43. 女性「じょせい 」đàn bà.
  44. 知らせる「しらせる 」báo.
  45. 調べる「しらべる 」chấm.
  46. 人口「じんこう 」dân số, số dân.
  47. 神社「じんじゃ 」đền.
  48. 親切「しんせつ 」sự tốt bụng, sự tử tế.
  49. 心配「しんぱいする 」lo âu, lo lắng.
  50. 新聞社「しんぶんしゃ 」tòa báo.
  51. 水泳「すいえい 」lội.
  52. 水道「すいどう 」nước dịch vụ, nước máy.
  53. 随分「ずいぶん 」cực độ, cực kỳ.
  54. 数学「すうがく 」đại số.
  55. 過ぎる「すぎる 」qua.
  56. 凄い「すごい 」kinh khủng, khủng khiếp.
  57. 進む「すすむ 」tiến lên, tiến triển.
  58. 捨てる「すてる 」bỏ, từ bỏ.
  59. 「すな 」cát .
  60. 素晴らしい「すばらしい 」tuyệt vời, tráng lệ.
  61. 滑る「すべる 」trơn.
  62. 「すみ 」góc, xó.
  63. 済む「すむ 」kết thúc, hoàn tất .
  64. 生活「せいかつする 」cuộc sống.
  65. 生産「せいさんする 」sản xuất.
  66. 政治「せいじ 」chánh trị.
  67. 西洋「せいよう 」phương tây, các nước phương tây.
  68. 世界「せかい 」hoàn cầu.
  69. 「せき 」chỗ ngồi .
  70. 説明「せつめい 」sự thuyết minh, sự giải thích .
  71. 背中「せなか 」lưng.
  72. 是非「ぜひ 」nhất định, những lý lẽ tán thành và phản đối.
  73. 世話「せわする 」sự chăm sóc, sự giúp đỡ.
  74. 「せん 」đường dây (điện thoại), đường ray.
  75. 戦争「せんそう 」can qua.
  76. 先輩「せんぱい 」tiền bối, người đi trước.
  77. 相談「そうだんする 」cuộc trao đổi, sự trao đổi.
  78. 育てる「そだてる 」nuôi, nuôi nấng.
  79. 卒業「そつぎょう 」sự tốt nghiệp.
  80. 祖父「そふ 」ông .
  81. 祖母「そぼ 」bà .
  82. 退院「たいいんする 」sự ra viện, sự xuất viện.
  83. 大学生「だいがくせい 」sinh viên .
  84. 大事「だいじ 」quan trọng, đại sự.
  85. 大体「だいたい 」cái đại thể, sự vạch ra những đường nét chính.
  86. 大抵「たいてい 」đại để, nói chung.
  87. 大分「だいぶ 」nhiều, rất.
  88. 台風「たいふう 」bão táp, bão.
  89. 倒れる「たおれる 」chết, lăn ra bất tỉnh.
  90. 確か「たしか 」đúng, xác thực.
  91. 足す「たす 」cộng.
  92. 訪ねる「たずねる 」thăm, ghé thăm.
  93. 尋ねる「たずねる 」hỏi.
  94. 正しい「ただしい 」chính.
  95. 「たたみ 」chiếu.
  96. 立てる「たてる 」dựng.
  97. 建てる「たてる 」gây dựng.
  98. 例えば「たとえば 」chẳng hạn như.
  99. 「たな 」cái giá.
  100. 楽しみ「たのしみ 」niềm vui.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời