Từ vựng N4 (301-400)

tuvungn4301-400

  1. 楽む「たのしむ 」để vui vẻ.
  2. 「ため 」bởi vì, mục đích là.
  3. 足りる「たりる 」có đủ.
  4. 男性「だんせい 」đàn ông.
  5. 暖房「だんぼう 」hệ thống sưởi, sự sưởi nóng.
  6. 「ち 」huyết.
  7. 「ちから 」công suất máy.
  8. 注意「ちゅうい 」sự chú ý, sự lưu ý.
  9. 中学校「ちゅうがっこう 」trường trung học.
  10. 注射「ちゅうしゃ 」sự tiêm, tiêm chủng .
  11. 駐車場「ちゅうしゃじょう 」bãi đỗ xe .
  12. 地理「ちり 」địa lý.
  13. 捕まえる「つかまえる 」bắt, nắm bắt.
  14. 「つき 」mặt trăng.
  15. 付く「つく 」dính .
  16. 漬ける「つける 」chấm.
  17. 都合「つごう 」sự thuận tiện, sự thuận lợi.
  18. 伝える「つたえる 」chuyển biến.
  19. 続く「つづく 」lai rai.
  20. 続ける「つづける 」còn.
  21. 包む「つつむ 」bọc, gói.
  22. 「つま 」vợ.
  23. 釣る「つる 」câu cá.
  24. 連れる「つれる 」dẫn, dắt.
  25. 丁寧「ていねい 」cẩn thận.
  26. 適当「てきとう 」sự tương thích, sự phù hợp.
  27. 手伝う「てつだう 」giúp.
  28. 手袋「てぶくろ 」bít tất tay.
  29. 「てら 」chùa.
  30. 「てん 」điểm.
  31. 店員「てんいん 」người bán hàng, nhân viên bán hàng.
  32. 天気予報「てんきよほう 」dự báo thời tiết.
  33. 電灯「でんとう 」đèn điện.
  34. 電報「でんぽう 」bức điện, bức điện tín.
  35. 展覧会「てんらんかい 」cuộc triển lãm, cuộc trưng bày.
  36. 「と 」thủ đô.
  37. 道具「どうぐ 」đồ dùng.
  38. 動物園「どうぶつえん 」vườn bách thú .
  39. 遠く「とおく 」nơi xa, phía xa.
  40. 通る「とおる 」chạy (tàu xe).
  41. 特に「とくに 」nhất là, đặc biệt là.
  42. 特別「とくべつ 」đặc biệt.
  43. 途中「とちゅう 」dọc đường.
  44. 特急「とっきゅう 」sự nhanh đặc biệt, sự hỏa tốc.
  45. 届ける「とどける 」đưa đến, chuyển đến.
  46. 泊まる「とまる 」dừng thuyền, đỗ lại.
  47. 止める「とめる 」cấm chỉ.
  48. 取り替える「とりかえる 」đổi lại, thay.
  49. 泥棒「どろぼう 」kẻ trộm, kẻ cắp.
  50. 直す「なおす 」chỉnh, sửa.
  51. 直る「なおる 」được sửa, được chữa.
  52. 治る「なおる 」cải chính.
  53. 中々「なかなか 」(câu khẳng định) rất
  54. 「」
  55. 「」
  56. 泣く「なく 」khóc.
  57. 無くなる「なくなる 」mất, hết.
  58. 亡くなる「なくなる 」chết, mất.
  59. 投げる「なげる 」bắn.
  60. 鳴る「なる 」gáy.
  61. 慣れる「なれる 」dạn.
  62. 匂い「におい 」hơi hám.
  63. 苦い「にがい 」đắng.
  64. 二階建て「にかいだて 」tòa nhà hai tầng .
  65. 逃げる「にげる 」bôn ba.
  66. 日記「にっき 」nhật ký.
  67. 入院「にゅういんする 」sự nhập viện, sự vào nằm viện.
  68. 入学「にゅうがくする 」sự nhập học, sự vào học .
  69. 似る「にる 」giống.
  70. 人形「にんぎょう 」búp bê.
  71. 盗む「ぬすむ 」ăn cắp.
  72. 塗る「ぬる 」chét.
  73. 濡れる「ぬれる 」đằm.
  74. 値段「ねだん 」giá cả.
  75. 「ねつ 」nhiệt độ.
  76. 熱心「ねっしん 」nhiệt tâm.
  77. 寝坊「ねぼう 」việc ngủ dậy muộn.
  78. 眠い「ねむい 」buồn ngủ.
  79. 眠る「ねむる 」giấc.
  80. 残る「のこる 」còn lại, sót lại.
  81. 「のど 」cuống họng.
  82. 乗り換える「のりかえる 」đổi xe, chuyển xe.
  83. 乗り物「のりもの 」phương tiện giao thông .
  84. 「は 」diệp.
  85. 場合「ばあい 」trường hợp, tình huống .
  86. 「ばい 」sự gấp đôi .
  87. 拝見「はいけんする 」xem, chiêm ngưỡng.
  88. 歯医者「はいしゃ 」bác sĩ nha khoa, nha sĩ.
  89. 運ぶ「はこぶ 」tải.
  90. 始める「はじめる 」bắt đầu, khởi đầu.
  91. 場所「ばしょ 」chỗ.
  92. 恥ずかしい「はずかしい 」ê mặt.
  93. 発音「はつおん 」sự phát âm.
  94. 花見「はなみ 」ngắm hoa anh đào nở, hội ngắm hoa.
  95. 「はやし 」rừng.
  96. 払う「はらう 」bê, chuyển dời.
  97. 番組「ばんぐみ 」chương trình tivi, kênh .
  98. 反対「はんたい 」đối.
  99. 「ひ 」mặt trời.
  100. 「ひ 」lửa .
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời