Từ vựng N4 (401-500>>)

tuvungn4401-500

  1. 冷える「ひえる 」lạnh đi, nguội đi.
  2. 「ひかり 」ánh sáng .
  3. 光る「ひかる 」bóng.
  4. 引き出し「ひきだし 」ngăn kéo.
  5. 引き出す「ひきだす 」kéo ra, lấy ra.
  6. 飛行場「ひこうじょう 」phi trường.
  7. 久しぶり「ひさしぶり 」đã bao lâu nay .
  8. 美術館「びじゅつかん 」bảo tàng mỹ thuật .
  9. 非常に「ひじょうに 」khẩn cấp, cấp bách.
  10. 引っ越す「ひっこす 」chuyển nhà.
  11. 必要「ひつよう 」điều tất yếu.
  12. 開く「ひらく 」há.
  13. 昼間「ひるま 」ban ngày.
  14. 昼休み「ひるやすみ 」nghỉ trưa.
  15. 拾う「ひろう 」lượm.
  16. 増える「ふえる 」gia tăng.
  17. 深い「ふかい 」dày.
  18. 複雑「ふくざつ 」phức tạp.
  19. 復習「ふくしゅう 」sự ôn tập .
  20. 部長「ぶちょう 」trưởng ban.
  21. 普通「ふつう 」nôm na.
  22. 太る「ふとる 」béo.
  23. 布団「ふとん 」nệm, chăn .
  24. 「ふね 」tàu, thuyền .
  25. 不便「ふべん 」sự bất tiện, sự không thuận lợi.
  26. 踏む「ふむ 」dẫm lên, trải qua.
  27. 降り出す「ふりだす 」bắt đầu đổ mưa, mưa (tuyết) bắt đầu rơi.
  28. 文化「ぶんか 」văn hóa.
  29. 文学「ぶんがく 」văn học.
  30. 文法「ぶんぽう 」ngữ pháp.
  31. 「べつ 」đặc biệt, trừ ra.
  32. 「へん 」dấu giáng (âm nhạc).
  33. 返事「へんじ 」sự trả lời, sự đáp lời.
  34. 貿易「ぼうえき 」giao dịch.
  35. 放送「ほうそうする 」sự phát thanh, sự loan truyền .
  36. 法律「ほうりつ 」đạo luật.
  37. 「ぼく 」tôi.
  38. 「ほし 」sao.
  39. 「ほど 」bằng.
  40. 褒める「ほめる 」khen ngợi, tán dương.
  41. 翻訳「ほんやく 」sự dịch, sự giải mã .
  42. 参る「まいる 」đi.
  43. 負ける「まける 」thua, thất bại.
  44. 真面目「まじめ 」chăm chỉ, cần mẫn.
  45. 間違える「まちがえる 」lầm lẫn.
  46. 間に合う「まにあう 」kịp thời, vừa đủ.
  47. 周り「まわり 」vùng xung quanh, xung quanh.
  48. 回る「まわる 」đi quanh, quay.
  49. 漫画「まんが 」hí họa.
  50. 真中「まんなか 」chính giữa .
  51. 見える「みえる 」đến.
  52. 「みずうみ 」hồ .
  53. 味噌「みそ 」điểm chính, điểm chủ chốt.
  54. 見つかる「みつかる 」tìm thấy, tìm ra .
  55. 見つける「みつける 」bắt gặp.
  56. 「みな 」hết thảy.
  57. 「みなと 」cảng .
  58. 向かう「むかう 」hướng tới, hướng về.
  59. 迎える「むかえる 」nghênh tiếp.
  60. 「むかし 」cổ.
  61. 「むし 」con sâu.
  62. 息子「むすこ 」con trai, (giải phẫu) dương vật.
  63. 「むすめ 」con gái .
  64. 無理「むり 」phi lý.
  65. 召し上がる「めしあがる 」ăn.
  66. 珍しい「めずらしい 」hiếm.
  67. 申し上げる「もうしあげる 」nói, kể.
  68. 申す「もうす 」nói là, được gọi là.
  69. 戻る「もどる 」quay lại, trở lại.
  70. 木綿「もめん 」bông, cốt tông.
  71. 「もり 」rừng.
  72. 焼く「やく 」đốt cháy.
  73. 約束「やくそく 」lời hứa.
  74. 役に立つ「やくにたつ 」có tác dụng, có ích.
  75. 焼ける「やける 」nướng, rán.
  76. 優しい「やさしい 」dịu dàng, hiền lành.
  77. 痩せる「やせる 」ốm.
  78. 止む「やむ 」đình chỉ, dừng.
  79. 止める「やめる 」cấm chỉ.
  80. 柔らかい「やわらかい 」êm.
  81. 「ゆ 」nước sôi.
  82. 輸出「ゆしゅつする 」sự xuất khẩu.
  83. 輸入「ゆにゅうする 」sự nhập khẩu .
  84. 「ゆび 」ngón.
  85. 指輪「ゆびわ 」nhẫn, cà rá.
  86. 「ゆめ 」chiêm bao.
  87. 揺れる「ゆれる 」bập bồng.
  88. 「よう 」công việc, việc bận.
  89. 用意「ようい 」sẵn sàng.
  90. 用事「ようじ 」việc bận.
  91. 汚れる「よごれる 」cơ thể không sạch sẽ.
  92. 予習「よしゅう 」sự soạn bài .
  93. 予定「よてい 」dự định.
  94. 予約「よやく 」dự ước.
  95. 寄る「よる 」ghé.
  96. 喜ぶ「よろこぶ 」hí hửng.
  97. 理由「りゆう 」cớ.
  98. 利用「りよう 」sự lợi dụng, sự áp dụng.
  99. 両方「りょうほう 」hai bên.
  100. 旅館「りょかん 」chỗ trọ.
  101. 留守「るす 」sự vắng nhà.
  102. 冷房「れいぼう 」phòng lạnh .
  103. 歴史「れきし 」lịch sử.
  104. 連絡「れんらく 」sự liên lạc, sự trao đổi thông tin.
  105. 沸かす「わかす 」đun.
  106. 別れる「わかれる 」chia tay, ly biệt.
  107. 沸く「わく 」sôi lên.
  108. 「わけ 」lý do, nguyên nhân.
  109. 忘れ物「わすれもの 」đồ bị bỏ quên, vật bị bỏ quên.
  110. 笑う「わらう 」cười, mỉm cười.
  111. 割合「わりあい 」tỷ lệ.
  112. 割れる「われる 」bể.
  113. 泳ぎ方「およぎかた 」cách bơi.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời