Từ vựng N5 (1-100)

tuvungn51_100

  1. 会う「 あう 」gặp.
  2. 「 あお 」màu xanh.
  3. 青い「 あおい 」xanh da trời.
  4. 「 あか 」màu đỏ.
  5. 赤い「 あかい 」đỏ.
  6. 明い「 あかるい 」sáng sủa, vui vẻ.
  7. 「 あき 」mùa thu.
  8. 開く「 あく 」mở.
  9. 開ける「 あける 」khai thông, mở mang.
  10. 上げる「 あげる 」cho, biếu.
  11. 「 あさ 」ban sáng.
  12. 朝ご飯「 あさごはん 」bữa sáng, cơm sáng (nói chung).
  13. 「 あし 」chân.
  14. 明日「 あした 」ngày mai.
  15. 遊ぶ「 あそぶ 」chơi, vui chơi.
  16. 暖かい「 あたたかい 」đầm ấm.
  17. 「 あたま 」cái đầu.
  18. 新しい「 あたらしい 」mới.
  19. 暑い「 あつい 」nóng.
  20. 熱い「 あつい 」nóng, nóng bỏng.
  21. 厚い「 あつい 」dày.
  22. 「 あと 」sau đó.
  23. 「 あに 」anh trai.
  24. 「 あね 」chị, chị của mình.
  25. 浴びる「 あびる 」tắm.
  26. 危ない「 あぶない 」nguy hiểm.
  27. 甘い「 あまい 」ngon ngọt.
  28. 余り「 あまり 」không mấy, ít.
  29. 「 あめ 」cơn mưa.
  30. 「 あめ 」kẹo, kẹo ngậm.
  31. 洗う「 あらう 」giặt, rửa.
  32. 歩く「 あるく 」đi bộ, đi.
  33. 言う「 いう 」nói, gọi là.
  34. 「 いえ 」gia đình.
  35. 行く「 いく 」đi.
  36. 「 いけ 」cái ao.
  37. 医者「 いしゃ 」bác sĩ.
  38. 椅子「 いす 」ghế, cái ghế.
  39. 忙しい「 いそがしい 」bận.
  40. 痛い「 いたい 」đau, đau đớn.
  41. 「 いち 」một.
  42. 一日「 いちにち 」một ngày.
  43. 一番「 いちばん 」nhất, tốt nhất.
  44. 五日「いつか 」5 ngày, năm ngày.
  45. 一緒「 いっしょ 」cùng.
  46. 五つ「 いつつ 」năm cái, năm chiếc.
  47. 「 いぬ 」cẩu.
  48. 「 いま 」bây giờ.
  49. 意味「 いみ 」ý nghĩa, nghĩa.
  50. 「 いもうと 」em.
  51. 「 いや 」khó chịu, ghét.
  52. 入口「 いりぐち 」cổng vào.
  53. 居る「 いる 」có.
  54. 要る「 いる 」cần.
  55. 入れる「 いれる 」cho vào, bỏ vào.
  56. 「 いろ 」màu.
  57. 「 うえ 」trên, mặt trên.
  58. 後ろ「 うしろ 」sau, đằng sau.
  59. 薄い「 うすい 」mỏng.
  60. 「 うた 」bài hát.
  61. 歌う「 うたう 」ca hát.
  62. 生まれる「 うまれる 」sinh, sinh ra
  63. 「 うみ 」biển.
  64. 売る「 うる 」bán, bán hàng.
  65. 煩い「 うるさい 」chán ghét, đáng ghét.
  66. 上着「 うわぎ 」áo vét, áo khoác .
  67. 「 え 」bức tranh, tranh.
  68. 映画「 えいが 」điện ảnh.
  69. 映画館「 えいがかん 」nhà hát.
  70. 英語「 えいご 」tiếng Anh.
  71. 「 えき 」ga.
  72. 鉛筆「 えんぴつ 」bút chì.
  73. 多い「 おおい 」nhiều.
  74. 大きい「 おおきい 」to.
  75. 大きな「 おおきな 」to.
  76. 大勢「 おおぜい 」đám đông.
  77. お母さん「 おかあさん 」mẹ.
  78. お菓子「 おかし 」bánh kẹo, kẹo.
  79. お金「 おかね 」tiền, của cải.
  80. 起きる「 おきる 」thức dậy.
  81. 置く「 おく 」bố trí.
  82. 奥さん「 おくさん 」bà.
  83. お酒「 おさけ 」rượu, rượu sakê.
  84. お皿「 おさら 」đĩa.
  85. 教える「 おしえる 」chỉ dẫn.
  86. 押す「 おす 」ẩn, đẩy.
  87. 遅い「 おそい 」muộn màng.
  88. お茶「 おちゃ 」chè.
  89. お手洗い「 おてあらい 」toa-lét, nhà vệ sinh.
  90. お父さん「 おとうさん 」bố, bố ơi (khi con gọi bố.
  91. 「 おとうと 」bào đệ.
  92. 「 おとこ 」đàn ông, người đàn ông.
  93. 男の子「 おとこのこ 」cậu bé, con đực (động vật).
  94. 一昨日「 おととい 」hôm kia.
  95. 一昨年「 おととし 」năm kia.
  96. 大人「 おとな 」người lớn, người trưởng thành.
  97. お腹「 おなか 」bụng.
  98. 同じ「 おなじ 」bằng nhau.
  99. お兄さん「 おにいさん 」anh trai.
  100. お姉さん「 おねえさん 」chị.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời