Từ vựng N5 (101-200)

tuvungn5101-200

  1. お風呂「 おふろ 」bồn .
  2. お弁当「 おべんとう 」cơm hộp.
  3. 覚える「 おぼえる 」cảm thấy.
  4. 重い「 おもい 」nặng, nặng nề.
  5. 泳ぐ「 およぐ 」bơi.
  6. 降りる「 おりる 」bước xuống.
  7. 終る「 おわる 」tới kết thúc, tới kết cục.
  8. 音楽「 おんがく 」âm nhạc, nhạc.
  9. 「 おんな 」phụ nữ, con gái.
  10. 女の子「 おんなのこ 」cô gái, cô bé.
  11. 外国「 がいこく 」đất khách.
  12. 外国人「 がいこくじん 」ngoại nhân.
  13. 会社「 かいしゃ 」công ty.
  14. 階段「 かいだん 」cầu thang.
  15. 買い物「 かいもの 」món hàng mua được.
  16. 買う「 かう 」đánh giá cao, tán dương thưởng thức.
  17. 返す「 かえす 」trả.
  18. 帰る「 かえる 」đi về.
  19. 「 かぎ 」chốt.
  20. 書く「 かく 」vẽ.
  21. 学生 「 がくせい 」sinh viên, học sinh.
  22. 「 かさ 」cái ô.
  23. 貸す「 かす 」bán đợ.
  24. 「 かぜ 」gió.
  25. 風邪「 かぜ 」cảm lạnh, cảm.
  26. 家族「 かぞく 」gia đình.
  27. 「 かた 」Vị, ngài.
  28. 学校「 がっこう 」học đường.
  29. 家庭「 かてい 」gia đình.
  30. 「 かど 」góc.
  31. 花瓶「 かびん 」bình hoa, lọ hoa.
  32. 「 かみ 」giấy.
  33. 火曜日「 かようび 」thứ ba, ngày thứ ba.
  34. 辛い「 からい 」cay.
  35. 「 からだ 」cơ thể, sức khoẻ.
  36. 借りる「 かりる 」mướn.
  37. 軽い「 かるい 」nhẹ.
  38. 漢字「 かんじ 」chữ Hán.
  39. 木「 き 」cây cối.
  40. 黄色「 きいろ 」màu vàng.
  41. 黄色い「 きいろい 」vàng.
  42. 消える「 きえる 」biến mất, tan đi.
  43. 聞く「 きく 」nghe, hỏi.
  44. 「 きた 」phía Bắc, miền Bắc.
  45. 汚い「 きたない 」bẩn, ô uế.
  46. 喫茶店「 きっさてん 」quán cà phê, quán trà.
  47. 切手「 きって 」tem, tem hàng.
  48. 切符「 きっぷ 」vé.
  49. 昨日「 きのう 」bữa hôm trước.
  50. 「 きゅう/く 」chín.
  51. 牛肉「 ぎゅうにく 」thịt bò.
  52. 牛乳「 ぎゅうにゅう 」sữa.
  53. 今日「 きょう 」bữa nay.
  54. 教室「 きょうしつ 」buồng học.
  55. 兄弟「 きょうだい 」anh em, huynh đệ.
  56. 去年「 きょねん 」năm ngoái, năm trước.
  57. 嫌い「 きらい 」đáng ghét, không ưa.
  58. 切る「 きる 」cắt, chặt.
  59. 着る「 きる 」bận.
  60. 銀行「 ぎんこう 」ngân hàng.
  61. 金曜日「 きんようび 」ngày thứ sáu.
  62. 「 くすり 」dược.
  63. 果物「 くだもの 」hoa quả, trái cây.
  64. 「 くち 」cửa, miệng.
  65. 「 くつ 」giày, dép.
  66. 靴下「 くつした 」bít tất.
  67. 「 くに 」đất nước, quốc gia.
  68. 曇り「 くもり 」mờ, không rõ.
  69. 曇る「 くもる 」đầy ..
  70. 暗い「 くらい 」dâm.
  71. 来る「 くる 」đến.
  72. 「 くるま 」bánh xe.
  73. 「 くろ 」màu đen, sự có tội.
  74. 黒い「 くろい 」đen, u ám.
  75. 警官「 けいかん 」cánh sát.
  76. 今朝「 けさ 」hồi sáng.
  77. 消す「 けす 」bôi.
  78. 結構「 けっこう 」kết cấu, cấu trúc.
  79. 結婚「 けっこん 」cưới xin.
  80. 月曜日「 げつようび 」ngày thứ hai.
  81. 玄関 「 げんかん 」phòng ngoài, lối đi vào.
  82. 元気「 げんき 」khoẻ, khoẻ mạnh.
  83. 「 ご 」năm, số 5.
  84. 公園「 こうえん 」công viên.
  85. 交差点「 こうさてん 」bùng binh.
  86. 紅茶「 こうちゃ 」chè đen.
  87. 交番「 こうばん 」đồn cảnh sát.
  88. 「 こえ 」tiếng, giọng nói.
  89. 午後「 ごご 」vào buổi chiều, sau 12 giờ trưa.
  90. 九日「 ここのか 」mồng 9, ngày 9.
  91. 九つ「 ここのつ 」9 cái, 9 chiếc.
  92. 午前「 ごぜん 」buổi sáng, vào buổi sáng.
  93. 答える「 こたえる 」trả lời .
  94. 今年「 ことし 」năm nay.
  95. 言葉「 ことば 」câu nói.
  96. 子供「 こども 」bé con.
  97. ご飯「 ごはん 」cơm, bữa cơm.
  98. 困る「 こまる 」bối rối.
  99. 今月「 こんげつ 」tháng này.
  100. 今週「 こんしゅう 」tuần lễ này.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Từ vựng N1 (2001-2100)
  • N5 – Minna no Nihongo I – Bài 17
  • Kanji N3 – Bài 6_5

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.化 HÓA か/け 文化 VĂN HÓA ぶんか Văn hóa ○○化 HÓA か (thay đổi […]

  • KĨ NĂNG NGHE N2-N1

    I.課題理解 I.1.1. Xác định được ai là người làm hành động. 話し手がする:~させて+ほしいんだけど ください・くだいませんか もらえません くれない?くれませんか? 聞き手がする:~て + ほしいんだけど ください・くだいませんか

Trả lời