Từ vựng N5 (201-300)

tuvungn5201-300

  1. 今晩「 こんばん 」đêm nay.
  2. 財布「 さいふ 」bao tượng.
  3. 「 さかな 」cá.
  4. 「 さき 」đầu mút, điểm đầu.
  5. 咲く「 さく 」nở.
  6. 作文「 さくぶん 」sự đặt câu.
  7. 差す「 さす 」giương (ô), giơ (tay) .
  8. 雑誌「 ざっし 」tạp chí.
  9. 砂糖「 さとう 」đường.
  10. 寒い「 さむい 」cóng.
  11. 「 さん 」ba.
  12. 散歩「 さんぽする 」sự tản bộ, sự đi dạo.
  13. 「 し/よん 」bốn.
  14. 「 しお 」muối.
  15. 時間「 じかん 」giờ.
  16. 仕事「 しごと 」công việc, việc làm .
  17. 辞書「 じしょ 」từ điển.
  18. 静か「 しずか 」yên tĩnh, thanh bình .
  19. 「 した 」dưới, phía dưới.
  20. 「 しち/なな 」bảy.
  21. 質問「 しつもん 」câu hỏi.
  22. 自転車「 じてんしゃ 」xe đạp .
  23. 自動車「 じどうしゃ 」mô tô.
  24. 死ぬ「 しぬ 」chết.
  25. 自分「 じぶん 」bản thân mình, tự mình .
  26. 閉まる「 しまる 」đóng, bị đóng chặt.
  27. 閉める「 しめる 」đóng.
  28. 締める「 しめる 」buộc.
  29. 写真「 しゃしん 」ảnh.
  30. 「 じゅう /とお 」chục.
  31. 授業「 じゅぎょう 」buổi học.
  32. 宿題「 しゅくだい 」bài tập về nhà .
  33. 上手「 じょうず 」lời tâng bốc, lời nịnh nọt.
  34. 丈夫「 じょうぶ 」sự bền, sự vững chắc.
  35. 食堂「 しょくどう 」buồng ăn.
  36. 知る「 しる 」biết.
  37. 「 しろ 」bên trắng.
  38. 白い「 しろい 」màu trắng.
  39. 新聞「 しんぶん 」báo, tờ báo.
  40. 水曜日「 すいようび 」ngày thứ tư.
  41. 吸う 「 すう 」bú.
  42. 好き「 すき 」sự thích, yêu.
  43. 少ない「 すくない 」ít, hiếm.
  44. 少し「 すこし 」chút đỉnh.
  45. 涼しい「 すずしい 」bình tĩnh.
  46. 住む「 すむ 」có thể giải quyết, có thể đối phó được.
  47. 座る「 すわる 」ngồi.
  48. 「 せ 」lưng .
  49. 生徒「 せいと 」học sinh.
  50. 背広「 せびろ 」bộ com lê .
  51. 狭い「 せまい 」bé.
  52. 「 せん 」một nghìn.
  53. 先月「 せんげつ 」tháng trước.
  54. 先週「 せんしゅう 」tuần lễ trước.
  55. 先生「 せんせい 」giáo viên, giảng viên.
  56. 洗濯「 せんたく 」sự giặt giũ, quần áo được giặt giũ .
  57. 全部「 ぜんぶ 」cả thảy.
  58. 掃除「 そうじする 」sự quét tước, sự dọn dẹp.
  59. 「 そと 」bên ngoài, phía ngoài.
  60. 「そら 」sự rỗng không, trống rỗng.
  61. 大学「 だいがく 」đại học.
  62. 大使館「 たいしかん 」đại sứ quán.
  63. 大丈夫「 だいじょうぶ 」an toàn, chắc chắn.
  64. 大好き「 だいすき 」rất thích.
  65. 大切「 たいせつ 」quan trọng.
  66. 台所「 だいどころ 」bếp.
  67. 高い「 たかい 」cao, đắt.
  68. 出す「 だす 」gửi đi, cho ra khỏi.
  69. 立つ「 たつ 」đứng.
  70. 建物「 たてもの 」tòa nhà, ngôi nhà.
  71. 楽しい「 たのしい 」dí dỏm.
  72. 頼む「 たのむ 」cậy.
  73. 多分「 たぶん 」đa phần, rất nhiều.
  74. 食べ物「 たべもの 」đồ ăn.
  75. 食べる「 たべる 」ăn .
  76. 「 たまご 」trứng, quả trứng.
  77. 「 だれ 」hậu tố tính từ cho một người.
  78. 誰か「 だれか 」hậu tố tính từ cho một người.
  79. 誕生日「 たんじょうび 」ngày sinh.
  80. 小さい「 ちいさい 」bé.
  81. 小さな「 ちいさな 」small, little, tiny.
  82. 近い「 ちかい 」cận.
  83. 違う「 ちがう 」khác, khác nhau.
  84. 近く「 ちかく 」cận.
  85. 地下鉄「 ちかてつ 」tàu điện ngầm.
  86. 地図「 ちず 」bản đồ.
  87. 茶色「 ちゃいろ 」màu nâu nhạt.
  88. 一日「 ついたち 」một ngày.
  89. 使う「 つかう 」dụng.
  90. 疲れる「 つかれる 」cũ rồi.
  91. 「 つぎ 」lần sau, sau đây.
  92. 着く「 つく 」cặp.
  93. 「 つくえ 」bàn.
  94. 作る「 つくる 」chế biến.
  95. 勤める「 つとめる 」làm việc, đảm nhiệm.
  96. 冷たい「 つめたい 」lành lạnh.
  97. 強い「 つよい 」đanh.
  98. 「 て 」bàn tay.
  99. 出かける「 でかける 」đăng trình.
  100. 手紙「てがみ 」bức thơ.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời