Từ vựng N5 (301-400)

tuvungn5301-400

  1. 出口 「 でぐち 」cổng ra.
  2. 出る「 でる 」đi ra.
  3. 天気「 てんき 」thời tiết.
  4. 電気「 でんき 」điện khí.
  5. 電車「 でんしゃ 」tàu điện.
  6. 電話「 でんわ 」điện thoại.
  7. 「 と 」cánh cửa.
  8. 動物「 どうぶつ 」động vật.
  9. 遠い「 とおい 」hẻo.
  10. 十日「 とおか 」mười ngày.
  11. 時々「 ときどき 」có lúc, thỉnh thoảng.
  12. 時計「 とけい 」đồng hồ.
  13. 「 ところ 」nơi, chỗ.
  14. 「 とし 」năm, năm tháng.
  15. 図書館「 としょかん 」thư quán.
  16. 「 となり 」bên cạnh.
  17. 飛ぶ「 とぶ 」bay nhảy.
  18. 止まる「 とまる 」dừng lại.
  19. 友達「 ともだち 」bạn.
  20. 土曜日「 どようび 」bảy.
  21. 「 とり 」chim chóc.
  22. 取る「 とる 」bắt giữ.
  23. 撮る「 とる 」chụp (ảnh), làm (phim) .
  24. 「 なか 」bên trong.
  25. 長い「 ながい 」bao lâu.
  26. 鳴く「 なく 」kêu, hót.
  27. 無くす「 なくす 」mất.
  28. 「 なつ 」hạ.
  29. 夏休み「 なつやすみ 」nghỉ hè .
  30. 七つ「 ななつ 」bảy cái.
  31. 七日「 なのか 」7 ngày.
  32. 名前「 なまえ 」danh.
  33. 習う「 ならう 」học tập, luyện tập.
  34. 並ぶ「 ならぶ 」được xếp, được bài trí.
  35. 並べる「 ならべる 」bầy.
  36. 成る「 なる 」thành.
  37. 「 なん/なに 」cái gì.
  38. 「 に 」hai, số hai .
  39. 賑やか「 にぎやか 」sôi nổi, náo nhiệt.
  40. 「 にく 」thịt.
  41. 西「 にし 」hướng tây, phía tây.
  42. 日曜日「 にちようび 」Chủ Nhật, ngày Chủ Nhật.
  43. 荷物「 にもつ 」hành lý .
  44. 「 にわ 」vườn.
  45. 脱ぐ「 ぬぐ 」cởi (quần áo, giày), bỏ (mũ).
  46. 温い「 ぬるい 」nguội, âm ấm.
  47. 「 ねこ 」mèo.
  48. 寝る「 ねる 」đặt lưng.
  49. 登る「 のぼる 」được đưa ra, được đặt ra (trong chương trình).
  50. 飲み物「 のみもの 」đồ uống, thức uống.
  51. 飲む「 のむ 」húp.
  52. 乗る「 のる 」cưỡi.
  53. 「 は 」răng.
  54. 灰皿「はいざら 」gạt tàn .
  55. 入る「はいる 」đi vào, vào.
  56. 葉書「 はがき 」bưu thiếp .
  57. 履く「 はく 」đi (giày, tất), xỏ (giầy, tất).
  58. 「 はこ 」hòm.
  59. 「 はし 」cầu.
  60. 始まる「 はじまる 」bắt đầu, khởi đầu.
  61. 初めて「はじめて 」lần đầu tiên.
  62. 走る「 はしる 」chạy.
  63. 二十歳「 はたち 」đôi mươi.
  64. 働く「 はたらく 」làm.
  65. 「 はち 」bát.
  66. 二十日「 はつか 」ngày hai mươi, hai mươi ngày .
  67. 「 はな 」bông hoa.
  68. 「 はな 」mũi .
  69. 「 はなし 」câu chuyện, sự nói chuyện.
  70. 話す「 はなす 」bàn tán.
  71. 早い「 はやい 」mau.
  72. 速い「 はやい 」chóng.
  73. 「 はる 」mùa xuân.
  74. 貼る「 はる 」dán, gắn cho.
  75. 晴れ「 はれ 」trời nắng.
  76. 晴れる「 はれる 」nắng.
  77. 「 はん 」bán.
  78. 「 ばん 」buổi tối.
  79. 番号「 ばんごう 」số hiệu.
  80. 晩ご飯「 ばんごはん 」bữa cơm (trưa, chiều), tiệc, tiệc chiêu đãi.
  81. 半分「 はんぶん 」một nửa.
  82. 「 ひがし 」đông.
  83. 引く「 ひく 」chăng.
  84. 弾く「 ひく 」búng.
  85. 低い「 ひくい 」lè tè.
  86. 飛行機「 ひこうき 」máy bay.
  87. 「 ひだり 」bên trái.
  88. 「 ひと 」người.
  89. 一つ「 ひとつ 」một.
  90. 一月「 ひとつき 」tháng giêng.
  91. 一人「 ひとり 」một người.
  92. 「 ひま 」thời gian rảnh rỗi, thì giờ nhàn hạ.
  93. 「 ひゃく 」một trăm.
  94. 病院「 びょういん 」bệnh viện.
  95. 病気「 びょうき 」bệnh tật, bệnh.
  96. 「 ひる 」ban trưa.
  97. 昼ご飯「 ひるごはん 」bữa ăn trưa, bữa ăn nhẹ trước cơm trưa, dọn bữa ăn trưa cho, dự bữa ăn trưa.
  98. 広い「 ひろい 」rộng, rộng rãi.
  99. 封筒「 ふうとう 」bao thư.
  100. 吹く「 ふく 」dậy mùi.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời