Từ vựng N5 (401-500>>)

  1. 「 ふく 」quần áo, bộ.
  2. 二つ「 ふたつ 」hai.
  3. 豚肉「 ぶたにく 」thịt heo.
  4. 二人「 ふたり 」Hai người.
  5. 二日「 ふつか 」ngày mùng hai .
  6. 太い「 ふとい 」béo, dày.
  7. 「 ふゆ 」đông.
  8. 降る「 ふる 」rơi (mưa), đổ (mưa) .
  9. 古い「 ふるい 」cũ, cổ.
  10. 風呂「 ふろ 」bể tắm.
  11. 文章「 ぶんしょう 」văn chương.
  12. 下手「 へた 」phần phía dưới, vị trí thấp kém.
  13. 部屋「 へや 」buồng.
  14. 「 へん 」cạnh (hình học).
  15. 勉強「 べんきょうする 」việc học hành, sự học hành.
  16. 便利「 べんり 」thuận tiện, tiện lợi.
  17. 帽子「 ぼうし 」mũ, nón.
  18. 「 ほか 」bên ngoài, phía ngoài.
  19. 欲しい「 ほしい 」muốn, mong muốn.
  20. 細い「 ほそい 」thon dài, mảnh mai .
  21. 「 ほん 」cái, chiếc.
  22. 本棚「 ほんだな 」giá sách, kệ sách.
  23. 毎朝「 まいあさ 」hàng sáng, mỗi sáng .
  24. 毎月「 まいげつ/まいつき 」hàng tháng, mỗi tháng.
  25. 毎週「 まいしゅう 」hàng tuần.
  26. 毎日「まいにち 」hàng ngày.
  27. 毎年「 まいねん/まいとし 」hàng năm, mỗi năm.
  28. 毎晩「 まいばん 」đêm đêm.
  29. 「 まえ 」tiền, trước.
  30. 「 まち 」thị trấn, con phố .
  31. 待つ「 まつ 」chờ.
  32. 「 まど 」cửa sổ.
  33. 「 まん 」nhiều, tất cả.
  34. 万年筆「 まんねんひつ 」bút máy.
  35. 磨く「 みがく 」đánh bóng, làm sáng bóng.
  36. 「 みぎ 」bên phải, phía bên phải.
  37. 短い「 みじかい 」cụt.
  38. 「 みず 」nước.
  39. 「 みせ 」cửa hàng, cửa hiệu.
  40. 見せる「 みせる 」cho xem, cho thấy.
  41. 「 みち 」con đường, con phố.
  42. 三日「 みっか 」ba ngày, ngày mùng ba.
  43. 三つ「 みっつ 」ba.
  44. 「 みどり 」màu xanh lá cây.
  45. 皆さん「 みなさん 」các anh.
  46. 「 みなみ 」nam.
  47. 「 みみ 」cái tai.
  48. 見る「 みる 」coi.
  49. 「みんな 」hết thảy.
  50. 六日「 むいか 」ngày thứ sáu.
  51. 向こう「 むこう 」phía bên kia, mặt bên kia.
  52. 難しい「 むずかしい 」khó, khó khăn.
  53. 六つ「 むっつ 」sáu.
  54. 「 むら 」làng.
  55. 「 め 」con mắt.
  56. 眼鏡「 めがね 」kính (đeo mắt).
  57. もう一度「 もういちど 」lại, lần nữa.
  58. 木曜日「 もくようび 」ngày thứ năm.
  59. 持つ「 もつ 」cầm, nắm.
  60. 「 もの 」đồ vật.
  61. 「 もん 」cổng.
  62. 問題「 もんだい 」vấn đề .
  63. 八百屋「 やおや 」hàng rau.
  64. 野菜「 やさい 」rau.
  65. 易しい「 やさしい 」dễ tánh.
  66. 安い「 やすい 」điềm tĩnh, yên tâm.
  67. 休み「 やすみ 」nghỉ, vắng mặt.
  68. 休む「 やすむ 」nghỉ ngơi.
  69. 八つ「 やっつ 」tám.
  70. 「 やま 」ngọn núi.
  71. 夕方「 ゆうがた 」buổi hôm.
  72. 夕飯「 ゆうはん 」bữa ăn tối.
  73. 郵便局「 ゆうびんきょく 」bưu cục.
  74. 昨夜「 ゆうべ 」đêm hôm qua.
  75. 有名「 ゆうめい 」hữu danh.
  76. 「 ゆき 」tuyết .
  77. 行く「 ゆく 」đi.
  78. 八日「 ようか 」ngày tám, mồng tám.
  79. 洋服「 ようふく 」âu phục.
  80. 「 よこ 」bề ngang.
  81. 四日 「 よっか 」bốn ngày, ngày mùng bốn.
  82. 四つ「 よっつ 」bốn.
  83. 呼ぶ「 よぶ 」gào.
  84. 読む「 よむ 」đọc.
  85. 「よる 」ban tối.
  86. 弱い「 よわい 」hèn yếu.
  87. 来月「 らいげつ 」tháng sau.
  88. 来週「 らいしゅう 」tuần lễ sau.
  89. 来年「 らいねん 」năm sau.
  90. 留学生「 りゅうがくせい 」du học sinh.
  91. 両親「 りょうしん 」Cha mẹ, bố mẹ.
  92. 料理「 りょうり 」bữa ăn, sự nấu ăn.
  93. 旅行「 りょこう 」lữ hành.
  94. 「れい 」số không .
  95. 冷蔵庫「 れいぞうこ 」kho ướp lạnh.
  96. 練習「 れんしゅうする 」sự luyện tập.
  97. 廊下「 ろうか 」gác.
  98. 「 ろく 」số sáu.
  99. 若い「 わかい 」bé.
  100. 分かる「 わかる 」hay tin.
  101. 忘れる「 わすれる 」bỏ lại.
  102. 「 わたくし 」tôi.
  103. 「 わたし 」tôi.
  104. 渡す「 わたす 」tới sự chuyển qua qua, tới bàn tay qua.
  105. 渡る「 わたる 」băng qua.
  106. 悪い「わるい 」xấu, không tốt.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời